
Qarabag
- 1950
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Qarabag
Qarabag là câu lạc bộ bóng đá của Azerbaijan, được thành lập vào năm 1950. Qarabag chơi các trận sân nhà tại Tofiq Bəhramov adına Respublika stadionu, sân vận động có sức chứa 31.850 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Qarabag còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 36 với 3 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 15 | |
| 2 | 6 | +10 | 12 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 9 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | -1 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 8 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -3 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -9 | 5 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +16 | 18 | |
| 2 | 6 | -2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Kochalski
Tuổi: 25
Ş. Məhəmmədəliyev
Tuổi: 31
M. Zlomislić
Tuổi: 27
B. Haciyev
Tuổi: 16
F. Buntić
Tuổi: 28
M. Kochalski
Tuổi: 25
Ş. Məhəmmədəliyev
Tuổi: 31
M. Zlomislić
Tuổi: 27
A. Ramazanov
Tuổi: 22
B. Haciyev
Tuổi: 16
HẬU VỆ
26E. Cəfərquliyev
Tuổi: 25
Dani Bolt
Tuổi: 26
A. Hüseynov
Tuổi: 30
B. Hüseynov
Tuổi: 34
Matheus Silva
Tuổi: 28
B. Mustafazadə
Tuổi: 28
Č. Makreckis
Tuổi: 25
Bruno Langa
Tuổi: 28
J. Gnali
Tuổi: 23
B. Varkonyi
Tuổi: 23
S. Niftiyev
Tuổi: 19
T. Bayramov
Tuổi: 24
E. Cəfərquliyev
Tuổi: 25
Dani Bolt
Tuổi: 26
A. Hüseynov
Tuổi: 30
B. Hüseynov
Tuổi: 34
Matheus Silva
Tuổi: 28
K. Medina
Tuổi: 32
S. Mmaee
Tuổi: 29
B. Mustafazadə
Tuổi: 28
A. Rzayev
Tuổi: 16
Č. Makreckis
Tuổi: 25
Bruno Langa
Tuổi: 28
J. Gnali
Tuổi: 23
B. Varkonyi
Tuổi: 23
S. Niftiyev
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
25H. Jabrayilzade
Tuổi: 18
M. Janković
Tuổi: 30
Kady
Tuổi: 29
Joni Montiel
Tuổi: 27
Mehdi Mutallimli
Tuổi: 21
Pedro Bicalho
Tuổi: 24
R. Cephas
Tuổi: 26
Nicat Khasiyev
Tuổi: 19
Samuel Lobato
Tuổi: 24
H. Ibrahim
Tuổi: 20
M. Imamaliyev
Tuổi: 18
Ali Bashirov
Tuổi: 16
H. Jabrayilzade
Tuổi: 18
C. Kouakou
Tuổi: 26
M. Janković
Tuổi: 30
Kady
Tuổi: 29
Joni Montiel
Tuổi: 27
Mehdi Mutallimli
Tuổi: 21
Pedro Bicalho
Tuổi: 24
R. Cephas
Tuổi: 26
Nicat Khasiyev
Tuổi: 19
Samuel Lobato
Tuổi: 24
H. Ibrahim
Tuổi: 20
M. Imamaliyev
Tuổi: 18
Ali Bashirov
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
17O. Kashchuk
Tuổi: 25
M. Qurbanlı
Tuổi: 23
R. Almeyda
Tuổi: 36
Z. Sawo
Tuổi: 25
Behruz Qurbanli
Tuổi: 20
J. Mouaddib
Tuổi: 25
E. Addai
Tuổi: 24
N. Axundzadə
Tuổi: 21
C. Durán
Tuổi: 23
O. Kashchuk
Tuổi: 25
Leandro Andrade
Tuổi: 26
M. Qurbanlı
Tuổi: 23
R. Şeydayev
Tuổi: 29
R. Almeyda
Tuổi: 36
Z. Sawo
Tuổi: 25
Behruz Qurbanli
Tuổi: 20
J. Mouaddib
Tuổi: 25