
Malmo FF
- 1910
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Malmo FF
Malmo FF là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1910. Malmo FF chơi các trận sân nhà tại Eleda Stadion, sân vận động có sức chứa 24.148 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 26 điểm sau 18 trận, gồm 8 trận thắng, 2 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 30 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Malmo FF còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 64 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +21 | 42 | |
| 2 | 18 | +27 | 36 | |
| 3 | 18 | +6 | 31 | |
| 4 | 17 | +18 | 29 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 17 | 0 | 28 | |
| 7 | 18 | +2 | 26 | |
| 8 | 18 | -7 | 26 | |
| 9 | 18 | 0 | 24 | |
| 10 | 18 | +3 | 23 | |
| 11 | 16 | +1 | 20 | |
| 12 | 18 | -16 | 20 | |
| 13 | 18 | -7 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -19 | 14 | |
| 16 | 18 | -23 | 8 |
Đội hình
THỦ MÔN
9J. Dahlin
Tuổi: 39
R. Olsen
Tuổi: 35
William Nieroth Lundgren
Tuổi: 19
J. Dahlin
Tuổi: 39
M. Ellborg
Tuổi: 22
R. Olsen
Tuổi: 35
J. Persson
Tuổi: 18
Ricardo Friedrich
Tuổi: 32
William Nieroth Lundgren
Tuổi: 19
HẬU VỆ
22W. Kamanzi
Tuổi: 25
Busanello
Tuổi: 27
A. Đurić
Tuổi: 22
P. Jansson
Tuổi: 34
J. Karlsson
Tuổi: 24
J. Stryger Larsen
Tuổi: 34
B. Kurtulus
Tuổi: 18
N. Åstrand John
Tuổi: 22
V. Hidalgo
Tuổi: 16
W. Kamanzi
Tuổi: 25
Busanello
Tuổi: 27
A. Đurić
Tuổi: 22
P. Jansson
Tuổi: 34
J. Karlsson
Tuổi: 24
M. Olsson
Tuổi: 37
C. Rösler
Tuổi: 25
J. Stryger Larsen
Tuổi: 34
B. Kurtulus
Tuổi: 18
N. Åstrand John
Tuổi: 22
V. Hidalgo
Tuổi: 16
Rana
Tuổi: 18
E. Khalil
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
32K. Busuladžić
Tuổi: 18
A. Christiansen
Tuổi: 35
M. Pålsson
Tuổi: 19
A. Hoog
Tuổi: 18
V. Jeppsson
Tuổi: 19
Theodor Lundbergh
Tuổi: 17
O. Rosengren
Tuổi: 22
A. Skogmar
Tuổi: 20
Y. Karabelyov
Tuổi: 29
O. Sjöstrand
Tuổi: 21
J. MilosavljeviÄ
Tuổi: 18
Antonio Palac
Tuổi: 19
T. Ali
Tuổi: 27
O. Berg
Tuổi: 32
H. Bolin
Tuổi: 22
K. Busuladžić
Tuổi: 18
A. Christiansen
Tuổi: 35
M. Pålsson
Tuổi: 19
S. Vecchia
Tuổi: 30
A. Hoog
Tuổi: 18
V. Jeppsson
Tuổi: 19
L. Johnsen
Tuổi: 26
Viggo Karlsson
Tuổi: 18
O. Lewicki
Tuổi: 33
Theodor Lundbergh
Tuổi: 17
O. Rosengren
Tuổi: 22
A. Sigurðsson
Tuổi: 26
A. Skogmar
Tuổi: 20
Y. Karabelyov
Tuổi: 29
O. Sjöstrand
Tuổi: 21
J. MilosavljeviÄ
Tuổi: 18
Antonio Palac
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
15E. Ekong
Tuổi: 23
D. Guðjohnsen
Tuổi: 19
S. Hakšabanović
Tuổi: 26
Diego García
Tuổi: 25
E. Botheim
Tuổi: 25
Isaac Assibu
Tuổi: 18
E. Ekong
Tuổi: 23
D. Guðjohnsen
Tuổi: 19
S. Hakšabanović
Tuổi: 26
S. Soumah
Tuổi: 22
Diego García
Tuổi: 25
E. Botheim
Tuổi: 25
Y. Mohammed
Tuổi: 18
G. Molins
Tuổi: 35
Isaac Assibu
Tuổi: 18