
Athletic Club
- 1898
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Athletic Club
Athletic Club là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1898. Athletic Club chơi các trận sân nhà tại San Mamés Barria, sân vận động có sức chứa 53.289 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Athletic Club còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 68 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Athletic Club — Atletico MadridDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 2 | +7 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | -1 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -3 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Álex Padilla
Tuổi: 22
Mikel Santos
Tuổi: 21
Unai Simón
Tuổi: 28
Álex Padilla
Tuổi: 22
Mikel Santos
Tuổi: 21
Unai Simón
Tuổi: 28
HẬU VỆ
29Jesús Areso
Tuổi: 26
Yuri
Tuổi: 35
A. Boiro
Tuổi: 23
Unai Eguíluz
Tuổi: 23
Gorosabel
Tuổi: 29
Aymeric Laporte
Tuổi: 31
Iker Monreal
Tuổi: 20
Aitor Paredes
Tuổi: 25
Alejandro Rego
Tuổi: 22
Dani Vivian
Tuổi: 26
Hugo Rincón
Tuổi: 22
Yeray
Tuổi: 30
J. Louis-Jean
Tuổi: 21
Jesús Areso
Tuổi: 26
Yuri
Tuổi: 35
A. Boiro
Tuổi: 23
Jon de Luis
Tuổi: 22
Unai Eguíluz
Tuổi: 23
Gorosabel
Tuổi: 29
A. Izagirre Cestona
Tuổi: 22
Aymeric Laporte
Tuổi: 31
Lekue
Tuổi: 32
Iker Monreal
Tuổi: 20
Aitor Paredes
Tuổi: 25
Alejandro Rego
Tuổi: 22
Dani Vivian
Tuổi: 26
Hugo Rincón
Tuổi: 22
Aimar Duñabeitia
Tuổi: 22
Yeray
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
24Mikel Jauregizar
Tuổi: 22
Robert Navarro
Tuổi: 23
Beñat Prados
Tuổi: 24
Ruíz de Galarreta
Tuổi: 32
Oihan Sancet
Tuổi: 25
S. Sanchez
Tuổi: 18
Peio Canales
Tuổi: 20
Beñat Gerenabarrena
Tuổi: 22
E. Gift
Tuổi: 19
Unai Gómez
Tuổi: 22
Mikel Jauregizar
Tuổi: 22
Robert Navarro
Tuổi: 23
Adrian Perez
Tuổi: 18
Beñat Prados
Tuổi: 24
Ruíz de Galarreta
Tuổi: 32
Oihan Sancet
Tuổi: 25
Ibon Sánchez
Tuổi: 21
S. Sanchez
Tuổi: 18
Mikel Vesga
Tuổi: 32
Efe Korkut Martin
Tuổi: 19
Peio Canales
Tuổi: 20
Beñat Gerenabarrena
Tuổi: 22
E. Gift
Tuổi: 19
Ibon Sánchez
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
19Álex Berenguer
Tuổi: 30
Gorka Guruzeta
Tuổi: 29
A. Hierro
Tuổi: 20
Maroan Sannadi
Tuổi: 24
Nico Serrano
Tuổi: 22
I. Williams
Tuổi: 31
Nico Williams
Tuổi: 23
Álvaro Djaló
Tuổi: 26
Álex Berenguer
Tuổi: 30
Endika Bujan
Tuổi: 22
Gorka Guruzeta
Tuổi: 29
A. Hierro
Tuổi: 20
Urko Izeta
Tuổi: 26
Maroan Sannadi
Tuổi: 24
Nico Serrano
Tuổi: 22
I. Williams
Tuổi: 31
Nico Williams
Tuổi: 23
E. Garcia
Tuổi: 21
Álvaro Djaló
Tuổi: 26