
Slavia Praha
- 1892
- Thành lập
- 110
- Đội hình
- 32.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Slavia Praha
Slavia Praha là câu lạc bộ bóng đá của Czech-Republic, được thành lập vào năm 1892. Slavia Praha chơi các trận sân nhà tại Fortuna Arena, sân vận động có sức chứa 21.000 khán giả. Slavia Praha còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 15 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 110 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
UEFA Champions League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10O. Kolář
Tuổi: 31
J. Markovič
Tuổi: 24
A. Rezek
Tuổi: 19
J. Staněk
Tuổi: 29
N. Domchak
Tuổi: 18
O. Kolář
Tuổi: 31
J. Markovič
Tuổi: 24
A. Rezek
Tuổi: 19
J. Staněk
Tuổi: 29
N. Domchak
Tuổi: 18
HẬU VỆ
39Š. Chaloupek
Tuổi: 22
T. Holeš
Tuổi: 32
J. Kolísek
Tuổi: 18
E. Mbodji
Tuổi: 21
I. Ogbu
Tuổi: 25
E. Pitak
Tuổi: 19
T. Vlček
Tuổi: 24
D. Zima
Tuổi: 25
D. Jurásek
Tuổi: 25
S. Camara
Tuổi: 22
A. N'Guessan
Tuổi: 22
S. Isife
Tuổi: 21
A. Labík
Tuổi: 21
D. Halinský
Tuổi: 22
M. Konecny
Tuổi: 19
C. Isaiah
Tuổi: 18
J. Bořil
Tuổi: 34
Š. Chaloupek
Tuổi: 22
E. Fully
Tuổi: 19
D. Hashioka
Tuổi: 26
T. Holeš
Tuổi: 32
D. Javorček
Tuổi: 23
J. Kolísek
Tuổi: 18
M. Kovar
Tuổi: 17
E. Mbodji
Tuổi: 21
I. Ogbu
Tuổi: 25
E. Pitak
Tuổi: 19
Š. Slončík
Tuổi: 18
T. Vlček
Tuổi: 24
D. Zima
Tuổi: 25
D. Jurásek
Tuổi: 25
S. Camara
Tuổi: 22
A. N'Guessan
Tuổi: 22
M. A. Solarte
Tuổi: 17
S. Isife
Tuổi: 21
A. Labík
Tuổi: 21
D. Halinský
Tuổi: 22
M. Konecny
Tuổi: 19
C. Isaiah
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
38O. Dorley
Tuổi: 27
D. Douděra
Tuổi: 27
D. Moses
Tuổi: 21
L. Provod
Tuổi: 29
A. Rajnoha
Tuổi: 17
M. Sadílek
Tuổi: 26
S. Michez
Tuổi: 23
T. Diakité
Tuổi: 19
I. Okonkwo
Tuổi: 19
M. E. Suleiman
Tuổi: 18
D. Teah
Tuổi: 19
H. Kante
Tuổi: 20
O. Kubiak
Tuổi: 19
W. Nowak
Tuổi: 21
E. Ayaosi
Tuổi: 21
M. Cham
Tuổi: 25
O. Dorley
Tuổi: 27
D. Douděra
Tuổi: 27
T. Jelínek
Tuổi: 20
D. Moses
Tuổi: 21
L. Provod
Tuổi: 29
A. Rajnoha
Tuổi: 17
M. Sadílek
Tuổi: 26
M. Srb
Tuổi: 16
L. Vorlický
Tuổi: 23
C. Zafeiris
Tuổi: 22
O. Zmrzlý
Tuổi: 26
S. Michez
Tuổi: 23
T. Diakité
Tuổi: 19
A. Bužek
Tuổi: 21
M. Naskos
Tuổi: 18
I. Okonkwo
Tuổi: 19
M. E. Suleiman
Tuổi: 18
D. Teah
Tuổi: 19
H. Kante
Tuổi: 20
O. Kubiak
Tuổi: 19
W. Nowak
Tuổi: 21
E. Ayaosi
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
23T. Chorý
Tuổi: 30
M. Chytil
Tuổi: 26
Dan Kohout
Tuổi: 19
Youssoupha Sanyang
Tuổi: 20
I. Schranz
Tuổi: 32
D. Šturm
Tuổi: 26
Pavel Kacor
Tuổi: 19
A. Ouanda
Tuổi: 20
T. Chorý
Tuổi: 30
M. Chytil
Tuổi: 26
Dan Kohout
Tuổi: 19
V. Kušej
Tuổi: 25
S. Pikolon
Tuổi: 19
P. Potmesil
Tuổi: 17
E. Prekop
Tuổi: 28
Youssoupha Sanyang
Tuổi: 20
I. Schranz
Tuổi: 32
B. Szywala
Tuổi: 16
D. Toula
Tuổi: 20
D. Šturm
Tuổi: 26
N. Glossoa
Tuổi: 21
Pavel Kacor
Tuổi: 19
A. Ouanda
Tuổi: 20