
IF Elfsborg
- 1904
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về IF Elfsborg
IF Elfsborg là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1904. IF Elfsborg chơi các trận sân nhà tại Borås Arena, sân vận động có sức chứa 16.899 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 28 điểm sau 18 trận, gồm 7 trận thắng, 7 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 25 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. IF Elfsborg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 64 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
IF Elfsborg — Degerfors IFDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +21 | 42 | |
| 2 | 18 | +27 | 36 | |
| 3 | 18 | +6 | 31 | |
| 4 | 17 | +18 | 29 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 17 | 0 | 28 | |
| 7 | 18 | +2 | 26 | |
| 8 | 18 | -7 | 26 | |
| 9 | 18 | 0 | 24 | |
| 10 | 18 | +3 | 23 | |
| 11 | 16 | +1 | 20 | |
| 12 | 18 | -16 | 20 | |
| 13 | 18 | -7 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -19 | 14 | |
| 16 | 18 | -23 | 8 |
Đội hình
THỦ MÔN
11T. Sander
Tuổi: 20
I. Pettersson
Tuổi: 28
T. Erlandsson
Tuổi: 29
N. Heinrici
T. Sander
Tuổi: 20
S. Eriksson
Tuổi: 19
L. Hägg-Johansson
Tuổi: 31
I. Pettersson
Tuổi: 28
T. Erlandsson
Tuổi: 28
T. Erlandsson
Tuổi: 29
N. Heinrici
HẬU VỆ
15S. Holmén
Tuổi: 33
N. Hult
Tuổi: 35
R. Wikström
Tuổi: 24
T. Isherwood
Tuổi: 27
R. Mohammed
Tuổi: 19
K. Berndtsson
Tuổi: 19
I. Buhari
Tuổi: 24
D. Granli
Tuổi: 31
S. Holmén
Tuổi: 33
N. Hult
Tuổi: 35
J. Larsson
Tuổi: 35
G. Rapp
Tuổi: 20
R. Wikström
Tuổi: 24
T. Isherwood
Tuổi: 27
R. Mohammed
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
19J. Beck
Tuổi: 20
A. Jensen
Tuổi: 24
M. Rohdén
Tuổi: 34
O. Nordvall
Tuổi: 18
J. Magnússon
Tuổi: 27
S. Olsson
Tuổi: 28
M. Kamara
Tuổi: 20
J. Beck
Tuổi: 20
A. Jensen
Tuổi: 24
M. Rohdén
Tuổi: 34
O. Nordvall
Tuổi: 18
A. Hellemaa
Tuổi: 21
J. Magnússon
Tuổi: 27
V. Ozor Okeke
Tuổi: 19
S. Olsson
Tuổi: 28
J. Thomasen
Tuổi: 29
Wenderson
Tuổi: 26
B. Zeneli
Tuổi: 23
M. Kamara
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
22Frode Aronsson
Tuổi: 20
P. Frick
Tuổi: 33
S. Hedlund
Tuổi: 32
F. Ihler
Tuổi: 22
L. Ãstman
Tuổi: 19
A. Sigurpálsson
Tuổi: 22
T. Silverholt
Tuổi: 24
A. Zeneli
Tuổi: 30
G. Gunnarsson
Tuổi: 17
D. Krasniqi
Tuổi: 22
Frode Aronsson
Tuổi: 20
P. Frick
Tuổi: 33
S. Hedlund
Tuổi: 32
F. Ihler
Tuổi: 22
L. Ãstman
Tuổi: 19
A. Sigurpálsson
Tuổi: 22
T. Silverholt
Tuổi: 24
A. Zeneli
Tuổi: 30
G. Gunnarsson
Tuổi: 17
D. Krasniqi
Tuổi: 22
L. Richtnér
Tuổi: 20
A. Vetterlov