
Ferencvarosi TC
- 1899
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ferencvarosi TC
Ferencvarosi TC là câu lạc bộ bóng đá của Hungary, được thành lập vào năm 1899. Ferencvarosi TC chơi các trận sân nhà tại Groupama Aréna, sân vận động có sức chứa 23.698 khán giả. Ferencvarosi TC còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ferencvarosi TC — CeljeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12D. Dibusz
Tuổi: 35
G. Szécsi
Tuổi: 36
Z. Toth
Tuổi: 20
Á. Varga
Tuổi: 26
L. Őri
Tuổi: 22
D. Dibusz
Tuổi: 35
D. Gróf
Tuổi: 36
Dániel István Radnóti
Tuổi: 19
G. Szécsi
Tuổi: 36
Z. Toth
Tuổi: 20
Á. Varga
Tuổi: 26
L. Őri
Tuổi: 22
HẬU VỆ
21E. Botka
Tuổi: 31
B. Nagy
Tuổi: 25
T. Raemaekers
Tuổi: 25
A. Osváth
Tuổi: 30
G. Zohoré
Tuổi: 25
Oliver Nagy
Tuổi: 22
M. Gómez
Tuổi: 26
C. Lakatos
Tuổi: 19
E. Botka
Tuổi: 31
I. Cissé
Tuổi: 29
S. Gartenmann
Tuổi: 28
Č. Makreckis
Tuổi: 25
B. Nagy
Tuổi: 25
T. Raemaekers
Tuổi: 25
G. Szalai
Tuổi: 25
A. Osváth
Tuổi: 30
G. Zohoré
Tuổi: 25
Oliver Nagy
Tuổi: 22
S. Say
Tuổi: 21
M. Gómez
Tuổi: 26
C. Lakatos
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
33Cadu
Tuổi: 28
G. Kanichowsky
Tuổi: 28
N. Keïta
Tuổi: 30
K. Lisztes
Tuổi: 20
A. Madarasz
Tuổi: 18
H. Maïga
Tuổi: 29
C. O'Dowda
Tuổi: 30
B. Ötvös
Tuổi: 27
K. Zachariassen
Tuổi: 31
Adam Bagi
Tuổi: 19
Á. Nagy
Tuổi: 30
E. Sevikyan
Tuổi: 24
M. Corbu
Tuổi: 23
P. Rommens
Tuổi: 28
A. Cirkovic
Tuổi: 24
M. Abu Fani
Tuổi: 27
Cadu
Tuổi: 28
G. Kanichowsky
Tuổi: 28
N. Keïta
Tuổi: 30
K. Lisztes
Tuổi: 20
A. Madarasz
Tuổi: 18
H. Maïga
Tuổi: 29
C. O'Dowda
Tuổi: 30
B. Ötvös
Tuổi: 27
Júlio Romão
Tuổi: 27
A. Tóth
Tuổi: 20
K. Zachariassen
Tuổi: 31
Adam Bagi
Tuổi: 19
Á. Nagy
Tuổi: 30
E. Sevikyan
Tuổi: 24
M. Corbu
Tuổi: 23
P. Rommens
Tuổi: 28
A. Cirkovic
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
24D. Arzani
Tuổi: 26
B. Yusuf
Tuổi: 24
Benjámin Gólik
Tuổi: 17
L. Joseph
Tuổi: 25
J. Levi
Tuổi: 29
F. Kovačević
Tuổi: 26
E. Acolatse
Tuổi: 30
Szilárd Szabó
Tuổi: 19
Istvan Varga Zeteny
Tuổi: 19
K. Kodro
Tuổi: 32
D. Arzani
Tuổi: 26
B. Yusuf
Tuổi: 24
Benjámin Gólik
Tuổi: 17
Z. Gruber
Tuổi: 21
Guilherme Henrique de Oliveira Morais
Tuổi: 19
L. Joseph
Tuổi: 25
J. Levi
Tuổi: 29
A. Pešić
Tuổi: 33
B. Varga
Tuổi: 31
F. Kovačević
Tuổi: 26
E. Acolatse
Tuổi: 30
Szilárd Szabó
Tuổi: 19
Istvan Varga Zeteny
Tuổi: 19
B. Czeh
Tuổi: 16