
Montedio Yamagata
- 1984
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Montedio Yamagata
Montedio Yamagata là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1984. Montedio Yamagata chơi các trận sân nhà tại ND Soft Stadium, sân vận động có sức chứa 20.772 khán giả. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tochigi SC — Montedio YamagataDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
7T. Shibuya
Tuổi: 30
Ryusei Sato
Tuổi: 22
K. Hasegawa
Tuổi: 30
T. Heward-Belle
Tuổi: 28
T. Kambayashi
Tuổi: 19
T. Shibuya
Tuổi: 30
Ryusei Sato
Tuổi: 22
HẬU VỆ
21R. Morioka
Tuổi: 27
A. Kawai
Tuổi: 26
Y. Kumamoto
Tuổi: 30
K. Nishimura
Tuổi: 27
K. Okamoto
Tuổi: 22
K. Sakamoto
Tuổi: 22
H. Shirowa
Tuổi: 27
Lee Dong-Hee
Tuổi: 25
H. Sugii
Tuổi: 25
T. Yamada
Tuổi: 36
T. Abe
Tuổi: 28
Toraji Chiba
Tuổi: 19
A. Kawai
Tuổi: 26
Y. Kumamoto
Tuổi: 30
K. Nishimura
Tuổi: 27
K. Okamoto
Tuổi: 22
K. Sakamoto
Tuổi: 22
H. Shirowa
Tuổi: 27
Lee Dong-Hee
Tuổi: 25
J. Soma
Tuổi: 24
T. Yamada
Tuổi: 36
TIỀN VỆ
25Thalisson Charles
Tuổi: 26
S. Doi
Tuổi: 33
S. Kokubu
Tuổi: 31
R. Nakamura
Tuổi: 28
H. Nodake
Tuổi: 25
T. Terayama
Tuổi: 25
K. Enomoto
Tuổi: 26
Shido Tanaka
Tuổi: 22
K. Yanagimachi
Tuổi: 23
R. Yokoyama
Tuổi: 26
Thalisson Charles
Tuổi: 26
S. Doi
Tuổi: 33
K. Enomoto
Tuổi: 26
S. Kokubu
Tuổi: 31
S. Minami
Tuổi: 32
R. Nakamura
Tuổi: 28
H. Nodake
Tuổi: 25
K. Sakamoto
Tuổi: 26
W. Tanaka
Tuổi: 25
T. Terayama
Tuổi: 25
K. Enomoto
Tuổi: 26
Yuga Takenoya
Tuổi: 18
Shido Tanaka
Tuổi: 22
K. Yanagimachi
Tuổi: 23
R. Yokoyama
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
15K. Mori
Tuổi: 25
A. Disaro
Tuổi: 29
S. Horikane
Tuổi: 23
R. Kida
Tuổi: 28
J. Takahashi
Tuổi: 28
K. Yoshio
Tuổi: 27
R. Kawana
Tuổi: 23
S. Hiraga
Tuổi: 20
A. Disaro
Tuổi: 29
S. Horikane
Tuổi: 23
R. Kida
Tuổi: 28
B. Mikeltadze
Tuổi: 28
S. Omori
Tuổi: 24
J. Takahashi
Tuổi: 28
K. Yoshio
Tuổi: 27