
Yokohama FC
- 1998
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Yokohama FC
Yokohama FC là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1998. Yokohama FC chơi các trận sân nhà tại NHK Spring Mitsuzawa Football Stadium, sân vận động có sức chứa 15.440 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 29 điểm sau 34 trận, gồm 7 trận thắng, 8 trận hòa và 19 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 58 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Yokohama FC còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Yokohama FC — FC GifuDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
6A. Ichikawa
Tuổi: 27
R. Ishii
Tuổi: 25
Rubén Blanco
Tuổi: 30
A. Ichikawa
Tuổi: 27
R. Ishii
Tuổi: 25
J. Słowik
Tuổi: 34
HẬU VỆ
20Ryusei Nakamura
Tuổi: 21
Tsukuda Sota
Tuổi: 18
Jui Hata
Tuổi: 18
K. Hosoi
Tuổi: 22
M. Ito
Tuổi: 33
K. Iwatake
Tuổi: 29
K. Kumakura
Tuổi: 23
K. Shimbo
Tuổi: 23
H. Sugita
Tuổi: 21
S. Mukai
Tuổi: 22
Kengo Hayashi
Tuổi: 20
Jui Hata
Tuổi: 18
K. Hosoi
Tuổi: 22
M. Ito
Tuổi: 33
K. Iwatake
Tuổi: 29
K. Kumakura
Tuổi: 23
K. Shimbo
Tuổi: 23
H. Sugita
Tuổi: 21
J. Suzuki
Tuổi: 29
S. Mukai
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
20T. Shimamura
Tuổi: 26
Hayase Takashio
Tuổi: 21
T. Endo
Tuổi: 23
R. Iwasaki
Tuổi: 18
H. Ogura
Tuổi: 24
L. Takae
Tuổi: 27
K. Uda
Tuổi: 21
K. Yamada
Tuổi: 26
A. Yokoyama
Tuổi: 28
Y. Fukuoka
Tuổi: 18
T. Shimamura
Tuổi: 26
Hayase Takashio
Tuổi: 21
T. Endo
Tuổi: 23
R. Iwasaki
Tuổi: 18
H. Ogura
Tuổi: 24
L. Takae
Tuổi: 27
K. Uda
Tuổi: 21
K. Yamada
Tuổi: 26
A. Yokoyama
Tuổi: 28
Y. Fukuoka
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
17K. Maeda
Tuổi: 18
Adaílton
Tuổi: 35
João Paulo
Tuổi: 29
N. Komazawa
Tuổi: 23
R. Kubota
Tuổi: 24
Lukian
Tuổi: 34
T. Murata
Tuổi: 25
K. Saito
Tuổi: 17
K. Mori
Tuổi: 25
K. Maeda
Tuổi: 18
Adaílton
Tuổi: 35
João Paulo
Tuổi: 29
N. Komazawa
Tuổi: 23
R. Kubota
Tuổi: 24
Lukian
Tuổi: 34
T. Murata
Tuổi: 25
K. Muroi
Tuổi: 25