
FC Gifu
- 2001
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Gifu
FC Gifu là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 2001. FC Gifu chơi các trận sân nhà tại Nagaragawa Stadium, sân vận động có sức chứa 31.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Yokohama FC — FC GifuDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Haruna
Tuổi: 21
Hyeon-ho Jeong
Tuổi: 21
K. Suganuma
Tuổi: 24
S. Kim
Tuổi: 26
R. Haruna
Tuổi: 21
Hyeon-ho Jeong
Tuổi: 21
Serantes
Tuổi: 36
K. Suganuma
Tuổi: 24
HẬU VỆ
17F. Kitajima
Tuổi: 20
Junya Fujita
Tuổi: 18
D. Hirase
Tuổi: 24
K. Kai
Tuổi: 31
Kim Yu-Geon
Tuổi: 19
S. Ogushi
Tuổi: 23
R. Toyama
Tuổi: 31
Koki Yumine
Tuổi: 21
S. Kim
Tuổi: 23
Junya Fujita
Tuổi: 18
D. Hirase
Tuổi: 24
K. Kai
Tuổi: 31
S. Kato
Tuổi: 26
Kim Yu-Geon
Tuổi: 19
S. Ogushi
Tuổi: 23
R. Toyama
Tuổi: 31
Koki Yumine
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
23S. Nakamura
Tuổi: 31
H. Suzuki
Tuổi: 20
D. Araki
Tuổi: 31
A. Fukuta
Tuổi: 33
T. Hakozaki
Tuổi: 23
K. Haneda
Tuổi: 28
R. Kita
Tuổi: 27
Mun In-Ju
Tuổi: 26
Kanata Yakabi
Tuổi: 21
K. Hagino
Tuổi: 25
Shinri Kanamoto
Tuổi: 24
S. Nakamura
Tuổi: 31
H. Suzuki
Tuổi: 20
D. Araki
Tuổi: 31
A. Fukuta
Tuổi: 33
T. Hakozaki
Tuổi: 23
K. Haneda
Tuổi: 28
R. Kita
Tuổi: 27
Mun In-Ju
Tuổi: 26
Y. Oiji
Tuổi: 27
Kanata Yakabi
Tuổi: 21
N. Yamada
Tuổi: 35
K. Hagino
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
14J. Tell
Tuổi: 28
Y. Yashiki
Tuổi: 22
H. Take
Tuổi: 30
J. Izumisawa
Tuổi: 34
T. Yokoyama
Tuổi: 25
H. Kanda
Tuổi: 23
Fabio Azevedo
Tuổi: 26
M. Wade
Tuổi: 19
J. Izumisawa
Tuổi: 34
R. Kawamoto
Tuổi: 24
A. Matsumoto
Tuổi: 27
B. Moussiti-Oko
Tuổi: 31
Y. Yamaya
Tuổi: 25
T. Yokoyama
Tuổi: 25