San Diego vs San Jose Earthquakes — Major League Soccer
Phân tích AI trước trận
Ở trận San Diego – San Jose Earthquakes, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
San Diego tiếp đón San Jose Earthquakes trên sân Snapdragon Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. San Diego đang đứng thứ 8 với 30 điểm, trong khi San Jose Earthquakes xếp thứ 4 với 34 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với San Diego thắng 2 trận, San Jose Earthquakes thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,25 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho San Diego, 45% hòa và 10% cho San Jose Earthquakes. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
2.25
So sánh phong độ
San Diego
San Jose Earthquakes
San Diego
San Jose Earthquakes
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
4 trận- 2026/27
- San Jose Earthquakes3 - 0San DiegoMajor League SoccerRegular Season - 6HT 3-0
- San Diego2 - 0San Jose EarthquakesFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- 2025/26
- San Diego0 - 1San Jose EarthquakesMajor League SoccerRegular Season - 32HT 0-1
- San Jose Earthquakes1 - 2San DiegoMajor League SoccerRegular Season - 27HT 0-0
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2530

