
St. Louis City
- 2023
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về St. Louis City
St. Louis City là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2023. St. Louis City chơi các trận sân nhà tại CITYPARK, sân vận động có sức chứa 22.500 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 34 điểm sau 22 trận, gồm 9 trận thắng, 7 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 33 bàn và để thủng lưới 30 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. St. Louis City còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 56 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Vancouver Whitecaps — St. Louis CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
8C. Olivares
Tuổi: 23
B. Lundt
Tuổi: 30
C. Welsh
Tuổi: 22
Roman Bürki
Tuổi: 35
C. Olivares
Tuổi: 23
B. Lundt
Tuổi: 30
C. Welsh
Tuổi: 22
Roman Bürki
Tuổi: 35
HẬU VỆ
16T. Reid-Brown
Tuổi: 19
K. Hiebert
Tuổi: 28
L. MacNaughton
Tuổi: 30
M. Fall
Tuổi: 23
J. Orozco
Tuổi: 21
T. Totland
Tuổi: 26
Timo Baumgartl
Tuổi: 29
Fallou Fall
Tuổi: 21
K. Hiebert
Tuổi: 28
L. MacNaughton
Tuổi: 30
M. Fall
Tuổi: 23
J. Orozco
Tuổi: 21
T. Totland
Tuổi: 26
Timo Baumgartl
Tuổi: 29
Fallou Fall
Tuổi: 21
J. Yaro
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
22D. Polvara
Tuổi: 25
C. Holse
Tuổi: 26
Z. Zengue
Tuổi: 21
M. Joyner
Tuổi: 19
M. Perez
Tuổi: 20
Rafael Santos
Tuổi: 27
Daniel Edelman
Tuổi: 22
Christopher Durkin
Tuổi: 25
Conrad Wallem
Tuổi: 25
Eduard Löwen
Tuổi: 28
T. Ostrák
Tuổi: 25
D. Polvara
Tuổi: 25
C. Holse
Tuổi: 26
Z. Zengue
Tuổi: 21
M. Joyner
Tuổi: 19
M. Perez
Tuổi: 20
Rafael Santos
Tuổi: 27
Daniel Edelman
Tuổi: 22
Christopher Durkin
Tuổi: 25
Conrad Wallem
Tuổi: 25
Eduard Löwen
Tuổi: 28
T. Ostrák
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
16Jeong Sang-Bin
Tuổi: 23
A. Mățan
Tuổi: 26
P. Ault
Tuổi: 21
Brendan McSorley
Tuổi: 23
Simon Becher
Tuổi: 26
Célio Pompeu
Tuổi: 26
S. Córdova
Tuổi: 28
Jeong Sang-Bin
Tuổi: 23
A. Mățan
Tuổi: 26
P. Ault
Tuổi: 21
C. Glover
Tuổi: 18
Brendan McSorley
Tuổi: 23
Marcel Hartel
Tuổi: 29
Simon Becher
Tuổi: 26
Cedric Teuchert
Tuổi: 28
Célio Pompeu
Tuổi: 26