St. Louis City vs Los Angeles Galaxy — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
St. Louis City tiếp đón Los Angeles Galaxy trên sân CITYPARK vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. St. Louis City đang đứng thứ 6 với 34 điểm, trong khi Los Angeles Galaxy xếp thứ 13 với 26 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với St. Louis City thắng 2 trận, Los Angeles Galaxy thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
So sánh phong độ
St. Louis City
Los Angeles Galaxy
St. Louis City
Los Angeles Galaxy
Xu hướng trận đấu
St. Louis City — 5 trận sân nhà gần nhất
- St. Louis City3 - 2Sporting Kansas CityMajor League SoccerRegular Season - 17HT 2-1
- St. Louis City3 - 0AustinMajor League SoccerRegular Season - 16HT 1-0
- St. Louis City2 - 1Los Angeles FCMajor League SoccerRegular Season - 14HT 1-0
- St. Louis City2 - 3San Jose EarthquakesMajor League SoccerRegular Season - 10HT 0-1
- St. Louis City4 - 0FC TulsaUS Open CupRound of 32HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Los Angeles Galaxy3 - 0St. Louis CityFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- 2025/26
- St. Louis City3 - 3Los Angeles GalaxyMajor League SoccerRegular Season - 18HT 1-1
- Los Angeles Galaxy0 - 3St. Louis CityMajor League SoccerRegular Season - 3HT 0-1
- 2024/25
- St. Louis City2 - 1Los Angeles GalaxyMajor League SoccerRegular Season - 40HT 1-0
- Los Angeles Galaxy3 - 3St. Louis CityMajor League SoccerRegular Season - 7HT 1-1
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2539

