
FC Cincinnati
- -
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Cincinnati
FC Cincinnati là câu lạc bộ bóng đá của USA. FC Cincinnati chơi các trận sân nhà tại TQL Stadium, sân vận động có sức chứa 26.000 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 39 điểm sau 30 trận, gồm 10 trận thắng, 9 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 62 bàn và để thủng lưới 71 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. FC Cincinnati còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 69 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
DC United vs FC CincinnatiDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +41 | 67 | |
| 2 | 30 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 30 | -9 | 39 | |
| 9 | 30 | -17 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 30 | -15 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 30 | -24 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
7R. Celentano
Tuổi: 25
E. Louro
Tuổi: 29
F. Mrozek
Tuổi: 22
R. Celentano
Tuổi: 25
E. Louro
Tuổi: 29
B. Dowd
Tuổi: 23
F. Mrozek
Tuổi: 22
HẬU VỆ
23T. Malacia
Tuổi: 26
J. Malatini
Tuổi: 24
M. Robinson
Tuổi: 28
A. Chirila
Tuổi: 17
N. Hagglund
Tuổi: 33
S. Jimenez
Tuổi: 18
T. Hadebe
Tuổi: 30
A. Lajhar
Tuổi: 21
M. Miazga
Tuổi: 30
K. Smith
Tuổi: 33
A. Powell
Tuổi: 31
Felix Samson
Tuổi: 18
M. Robinson
Tuổi: 28
G. Flores
Tuổi: 22
A. Chirila
Tuổi: 17
N. Hagglund
Tuổi: 33
S. Jimenez
Tuổi: 18
T. Hadebe
Tuổi: 30
A. Lajhar
Tuổi: 21
M. Miazga
Tuổi: 30
K. Smith
Tuổi: 33
A. Powell
Tuổi: 31
Felix Samson
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
14D. Douděra
Tuổi: 27
J. Martínez
Tuổi: 31
A. Chavez
Tuổi: 16
E. Echenique
Tuổi: 21
P. Bucha
Tuổi: 27
S. Gidi
Tuổi: 21
T. Anunga
Tuổi: 29
O. Nwobodo
Tuổi: 29
A. Chavez
Tuổi: 16
E. Echenique
Tuổi: 21
P. Bucha
Tuổi: 27
S. Gidi
Tuổi: 21
T. Anunga
Tuổi: 29
O. Nwobodo
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
21Stefan Chirila
Tuổi: 18
K. Mboma Dem
Tuổi: 23
G. Valenzuela
Tuổi: 21
Bryan Josías Ramírez León
Tuổi: 25
T. Barlow
Tuổi: 30
K. Denkey
Tuổi: 25
Evander
Tuổi: 27
A. Jabbari
Tuổi: 25
K. Fletcher
Tuổi: 20
M. Vazquez
Tuổi: 19
Stefan Chirila
Tuổi: 18
K. Mboma Dem
Tuổi: 23
G. Valenzuela
Tuổi: 21
Bryan Josías Ramírez León
Tuổi: 25
D. Mosquera
Tuổi: 18
M. Vasquez
Tuổi: 19
T. Barlow
Tuổi: 30
K. Denkey
Tuổi: 25
Evander
Tuổi: 27
A. Jabbari
Tuổi: 25
K. Fletcher
Tuổi: 20