CF Montreal vs Charlotte — Major League Soccer
Phân tích AI trước trận
Ở trận CF Montreal – Charlotte, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
CF Montreal tiếp đón Charlotte trên sân Saputo Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. CF Montreal đang đứng thứ 14 với 21 điểm, trong khi Charlotte xếp thứ 5 với 35 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với CF Montreal thắng 3 trận, Charlotte thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho CF Montreal, 35% hòa và 30% cho Charlotte. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
CF Montreal
Charlotte
CF Montreal
Charlotte
Xu hướng trận đấu
Charlotte — 5 trận sân khách gần nhất
- Los Angeles Galaxy3 - 0CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 2HT 3-0
- St. Louis City1 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 1HT 0-0
- San Jose Earthquakes1 - 0CharlotteFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Sporting Kansas City0 - 1CharlotteFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Charlotte1 - 4CF MontrealMajor League SoccerRegular Season - 32HT 1-1
- CF Montreal0 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 8HT 0-1
- 2024/25
- Charlotte2 - 0CF MontrealMajor League SoccerRegular Season - 48HT 1-0
- CF Montreal2 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 41HT 2-1
- 2023/24
- CF Montreal2 - 0CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 34HT 2-0
Major League Soccer
31 Đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
2556

