Charlotte vs CF Montreal — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Charlotte tiếp đón CF Montreal trên sân Bank of America Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Charlotte đang đứng thứ 5 với 35 điểm, trong khi CF Montreal xếp thứ 14 với 21 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Charlotte thắng 3 trận, CF Montreal thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Charlotte
LWWDW
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận1.00
Hiệu số+7
CF Montreal
WLLLL
TB điểm0.60
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.20
Hiệu số-3
Chuỗi & Xu hướng
Charlotte
3 Ghi bàn
CF Montreal
1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Charlotte
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0CF Montreal
Charlotte — 5 trận sân nhà gần nhất
LWWDW
- Charlotte1 - 2Nashville SCMajor League SoccerRegular Season - 7HT 0-1
- Charlotte2 - 1Philadelphia UnionMajor League SoccerRegular Season - 6HT 1-0
- Charlotte6 - 1New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 5HT 1-0
- Charlotte0 - 0Inter MiamiMajor League SoccerRegular Season - 4HT 0-0
- Charlotte3 - 1AustinMajor League SoccerRegular Season - 3HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Charlotte1 - 4CF MontrealMajor League SoccerRegular Season - 32HT 1-1
- CF Montreal0 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 8HT 0-1
- 2024/25
- Charlotte2 - 0CF MontrealMajor League SoccerRegular Season - 48HT 1-0
- CF Montreal2 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 41HT 2-1
- 2023/24
- CF Montreal2 - 0CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 34HT 2-0
Major League Soccer
31 Đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
2548

