Chicago Fire vs New England Revolution — Major League Soccer
Phân tích AI trước trận
Ở trận Chicago Fire – New England Revolution, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Chicago Fire tiếp đón New England Revolution trên sân Soldier Field vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Chicago Fire đang đứng thứ 3 với 37 điểm, trong khi New England Revolution xếp thứ 4 với 37 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Chicago Fire thắng 1 trận, New England Revolution thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Chicago Fire, 45% hòa và 10% cho New England Revolution. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Chicago Fire
New England Revolution
Chicago Fire
New England Revolution
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- New England Revolution2 - 2Chicago FireMajor League SoccerRegular Season - 34HT 1-0
- Chicago Fire3 - 2New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 29HT 2-0
- New England Revolution1 - 3Chicago FireUS Open CupRound of 16HT 0-1
- 2024/25
- Chicago Fire0 - 1New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 16HT 0-0
- New England Revolution1 - 1Chicago FireMajor League SoccerRegular Season - 7HT 1-1
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2543

