New England Revolution vs New York Red Bulls — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
New England Revolution tiếp đón New York Red Bulls trên sân Gillette Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. New England Revolution đang đứng thứ 4 với 37 điểm, trong khi New York Red Bulls xếp thứ 8 với 26 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với New England Revolution thắng 5 trận, New York Red Bulls thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
New England Revolution
New York Red Bulls
New England Revolution
New York Red Bulls
Xu hướng trận đấu
New York Red Bulls — 5 trận sân khách gần nhất
- Inter Miami2 - 2New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 7HT 1-1
- Charlotte6 - 1New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 5HT 1-0
- Toronto FC1 - 1New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 4HT 1-0
- Orlando City SC1 - 2New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 1HT 0-2
- Houston Dynamo3 - 2New York Red BullsFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- New York Red Bulls1 - 0New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 2HT 0-0
- 2025/26
- New York Red Bulls5 - 3New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 23HT 0-2
- New England Revolution2 - 1New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 6HT 1-1
- 2024/25
- New England Revolution1 - 0New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 25HT 0-0
- New York Red Bulls4 - 2New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 17HT 2-1
Major League Soccer
31 Đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
2536

