Houston Dynamo vs FC Dallas — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Houston Dynamo tiếp đón FC Dallas trên sân Shell Energy Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Houston Dynamo đang đứng thứ 2 với 39 điểm, trong khi FC Dallas xếp thứ 5 với 34 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Houston Dynamo thắng 1 trận, FC Dallas thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Houston Dynamo
FC Dallas
Houston Dynamo
FC Dallas
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- FC Dallas4 - 3Houston DynamoMajor League SoccerRegular Season - 5HT 2-3
- FC Dallas1 - 2Houston DynamoFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- 2025/26
- FC Dallas0 - 2Houston DynamoMajor League SoccerRegular Season - 14HT 0-0
- Houston Dynamo1 - 2FC DallasMajor League SoccerRegular Season - 1HT 1-0
- FC Dallas2 - 2Houston DynamoFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 2-2
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2531

