
Welling United
- 1963
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Welling United
Welling United là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1963. Welling United chơi các trận sân nhà tại J Hearnden Skip Hire Community Stadium, sân vận động có sức chứa 5.500 khán giả. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10D. Jinadu
Tuổi: 23
Jordan Gillmore
Tuổi: 23
J. Pitterson
Tuổi: 21
D. Berry
Tuổi: 22
H. Blackledge
Tuổi: 20
D. Jinadu
Tuổi: 23
Jordan Gillmore
Tuổi: 23
J. Pitterson
Tuổi: 21
D. Berry
Tuổi: 22
H. Blackledge
Tuổi: 20
HẬU VỆ
24D. Martin
Tuổi: 26
Daniel James Quick
Tuổi: 23
O. Borg
Tuổi: 28
J. Mensah
Tuổi: 25
P. Osew
Tuổi: 25
B. Wells
Tuổi: 25
D. Winfield
Tuổi: 37
J. Burchell
Tuổi: 23
T. Perkins
Tuổi: 26
Charles Ondo
Tuổi: 22
R. Di Trolio
Tuổi: 20
C. Johnson
Tuổi: 28
D. Martin
Tuổi: 26
Daniel James Quick
Tuổi: 23
O. Borg
Tuổi: 28
J. Mensah
Tuổi: 25
P. Osew
Tuổi: 25
B. Wells
Tuổi: 25
D. Winfield
Tuổi: 37
J. Burchell
Tuổi: 23
T. Perkins
Tuổi: 26
Charles Ondo
Tuổi: 22
R. Di Trolio
Tuổi: 20
C. Johnson
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
32T. Bramble
Tuổi: 24
M. Statham
Tuổi: 25
J. Davis
Tuổi: 24
G. Kennedy
Tuổi: 22
J. Munns
Tuổi: 32
Charlie Pegrum
Tuổi: 21
Garrett Kelly
Tuổi: 29
E. Long
Tuổi: 23
Jezreel Davies
Tuổi: 21
M. Bergkamp
Tuổi: 27
H. Walker
Tuổi: 23
T. Briscoe
Tuổi: 23
A. Grant
Tuổi: 38
Sahid Kamara
Tuổi: 21
Conor Kelly
Tuổi: 26
C. Andrews
Tuổi: 21
T. Bramble
Tuổi: 24
M. Statham
Tuổi: 25
J. Davis
Tuổi: 24
G. Kennedy
Tuổi: 22
J. Munns
Tuổi: 32
Charlie Pegrum
Tuổi: 21
Garrett Kelly
Tuổi: 29
E. Long
Tuổi: 23
Jezreel Davies
Tuổi: 21
M. Bergkamp
Tuổi: 27
H. Walker
Tuổi: 23
T. Briscoe
Tuổi: 23
A. Grant
Tuổi: 38
Sahid Kamara
Tuổi: 21
Conor Kelly
Tuổi: 26
C. Andrews
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
22J. Alabi
Tuổi: 31
T. Alexandrou
Tuổi: 20
S. Kashket
Tuổi: 30
A. Chukwa
Tuổi: 25
D. Carty
Tuổi: 31
R. Grant
Tuổi: 30
M. Taylor-Crossdale
Tuổi: 26
J. Redfearn
Tuổi: 24
Sam Cornish
Tuổi: 24
D. Moore
Tuổi: 26
Z. Walker
Tuổi: 23
J. Alabi
Tuổi: 31
T. Alexandrou
Tuổi: 20
S. Kashket
Tuổi: 30
A. Chukwa
Tuổi: 25
D. Carty
Tuổi: 31
R. Grant
Tuổi: 30
M. Taylor-Crossdale
Tuổi: 26
J. Redfearn
Tuổi: 24
Sam Cornish
Tuổi: 24
D. Moore
Tuổi: 26
Z. Walker
Tuổi: 23