
Dorking Wanderers
- —
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Dorking Wanderers
Dorking Wanderers là câu lạc bộ bóng đá của England. Dorking Wanderers chơi các trận sân nhà tại Meadowbank Stadium, sân vận động có sức chứa 3.732 khán giả. Tại National League: Regular Season, đội đang đứng ở vị trí thứ 23 với 45 điểm sau 46 trận, gồm 12 trận thắng, 9 trận hòa và 25 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 54 bàn và để thủng lưới 85 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5H. Foulkes
Tuổi: 24
Max Foulkes
Tuổi: 19
G. Venuti
Tuổi: 16
H. Foulkes
Tuổi: 24
Max Foulkes
Tuổi: 19
HẬU VỆ
18J. Norville-Williams
Tuổi: 25
M. Myles
J. Brooking
Tuổi: 23
T. Craig
Tuổi: 40
B. Taylor
Tuổi: 30
B. Fuller
Tuổi: 41
H. Gale
Tuổi: 19
C. Kennedy
Tuổi: 36
B. Camp
Tuổi: 25
J. Norville-Williams
Tuổi: 25
M. Myles
J. Brooking
Tuổi: 23
T. Craig
Tuổi: 40
B. Taylor
Tuổi: 30
B. Fuller
Tuổi: 41
H. Gale
Tuổi: 19
C. Kennedy
Tuổi: 36
B. Camp
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
24G. Francomb
Tuổi: 34
L. Moore
Tuổi: 37
J. Brown
D. Gallagher
Tuổi: 28
R. Milsom
Tuổi: 38
D. Pybus
Tuổi: 28
J. Muitt
Tuổi: 30
C. Carter
Tuổi: 29
M. Briggs
Tuổi: 29
A. Kuhl
Tuổi: 29
M. Williams
Tuổi: 21
N. McManus
Tuổi: 31
G. Francomb
Tuổi: 34
L. Moore
Tuổi: 37
J. Brown
D. Gallagher
Tuổi: 28
R. Milsom
Tuổi: 38
D. Pybus
Tuổi: 28
J. Muitt
Tuổi: 30
C. Carter
Tuổi: 29
M. Briggs
Tuổi: 29
A. Kuhl
Tuổi: 29
M. Williams
Tuổi: 21
N. McManus
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
16J. Taylor
Tuổi: 30
T. Alexandrou
Tuổi: 20
J. McShane
Tuổi: 35
A. Rutherford
Tuổi: 27
N. Wooster
O. Rawlins
R. Murphy
Tuổi: 35
J. Prior
Tuổi: 37
J. Taylor
Tuổi: 30
T. Alexandrou
Tuổi: 20
J. McShane
Tuổi: 35
A. Rutherford
Tuổi: 27
N. Wooster
O. Rawlins
R. Murphy
Tuổi: 35
J. Prior
Tuổi: 37