
Worthing
- 1886
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Worthing
Worthing là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1886. Worthing chơi các trận sân nhà tại Sussex Transport Community Stadium, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +4 | 13 | |
| 4 | 6 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | +1 | 12 | |
| 6 | 6 | +4 | 11 | |
| 7 | 6 | +4 | 11 | |
| 8 | 6 | +3 | 11 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +1 | 10 | |
| 11 | 6 | +1 | 9 | |
| 12 | 6 | -1 | 9 | |
| 13 | 6 | -3 | 9 | |
| 14 | 6 | +3 | 8 | |
| 15 | 6 | 0 | 7 | |
| 16 | 6 | -1 | 7 | |
| 17 | 6 | -1 | 6 | |
| 18 | 6 | -1 | 5 | |
| 19 | 6 | -4 | 5 | |
| 20 | 6 | -4 | 5 | |
| 21 | 6 | -4 | 4 | |
| 22 | 6 | -4 | 4 | |
| 23 | 6 | -6 | 4 | |
| 24 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5H. Foulkes
Tuổi: 25
T. Seymour
Tuổi: 24
C. Haigh
Tuổi: 28
T. Seymour
Tuổi: 24
W. Tillman
Tuổi: 20
HẬU VỆ
19Jayden Moore
Tuổi: 19
S. Packham
Tuổi: 24
C. Adjetey-Brew
Tuổi: 18
J. Colbran
Tuổi: 27
J. Cook
Tuổi: 27
G. Cox
Tuổi: 27
C. Beck
F. Kokot
J. Bates
Tuổi: 22
D. Jordan
Tuổi: 18
J. Partington
Tuổi: 35
Z. Jeanes
Tuổi: 20
O. Black
Tuổi: 28
A. Young
Tuổi: 28
J. Cook
Tuổi: 26
S. Packham
Tuổi: 24
G. Rea
Tuổi: 31
S. Beard
Tuổi: 27
J. Colbran
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
25T. Spencer-Clarke
Tuổi: 24
W. Makowski
Tuổi: 23
A. Nathaniel-George
Tuổi: 30
J. Spong
Tuổi: 23
J. Wadham
Tuổi: 22
D. Hutchinson
Tuổi: 23
R. Aguiar
Tuổi: 25
T. Jenks
Tuổi: 23
R. Moulton
Tuổi: 20
H. Boddy
Tuổi: 18
Noor Husin
Tuổi: 28
F. Smith
Tuổi: 18
O. Spicer
Tuổi: 22
F. Chadwick
Tuổi: 21
F. Chester
R. Carvalho
Tuổi: 24
J. Spong
Tuổi: 23
Odei Martin
Tuổi: 28
T. Owen
Tuổi: 26
K. Wills
Tuổi: 35
C. Renzulli
E. Keskinis
N. Wheeler
Tuổi: 35
T. Willard
Tuổi: 25
J. Wadham
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
14C. Morton
Tuổi: 25
J. Marquez
Tuổi: 19
R. Carter
Tuổi: 18
R. Coleman De-Graft
Tuổi: 28
O. Godziemski
Tuổi: 20
H. Ransom
Tuổi: 26
D. Hutchinson
Tuổi: 23
B. Dolaghan
Tuổi: 21
D. Walter
Harrison Smith
Tuổi: 20
D. Cashman
Tuổi: 24
B. Smith
Tuổi: 23
T. Babalola
Tuổi: 24
O. Starkey
Tuổi: 21