
Salisbury
- 2014
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Salisbury
Salisbury là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 2014. Salisbury chơi các trận sân nhà tại The Raymond McEnhill Stadium, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
12J. Hillson
Tuổi: 24
D. Christie
A. Rutter
Tuổi: 24
D. Lincoln
Tuổi: 30
R. Gosney
Tuổi: 34
R. Byrne
Tuổi: 23
J. Hillson
Tuổi: 24
D. Christie
A. Rutter
Tuổi: 24
D. Lincoln
Tuổi: 30
R. Gosney
Tuổi: 34
R. Byrne
Tuổi: 23
HẬU VỆ
20C. Coxe
Tuổi: 27
H. Bright
Tuổi: 21
L. Wilkinson
Tuổi: 35
Callum Hart
Tuổi: 40
Brian Dutton
Tuổi: 40
J. Thomas
Tuổi: 24
A. McCormick
Tuổi: 18
Thomas Leggett
Tuổi: 29
Sido Jombati
Tuổi: 38
Josh Sommerton
Tuổi: 25
C. Coxe
Tuổi: 27
H. Bright
Tuổi: 21
L. Wilkinson
Tuổi: 35
Callum Hart
Tuổi: 40
Brian Dutton
Tuổi: 40
J. Thomas
Tuổi: 24
A. McCormick
Tuổi: 18
Thomas Leggett
Tuổi: 29
Sido Jombati
Tuổi: 38
Josh Sommerton
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
28R. Silva
Tuổi: 25
O. Dore
Tuổi: 20
J. Hedges
Tuổi: 22
J. Perez
Tuổi: 24
C. Carroll
Tuổi: 26
J. Ragguette
Tuổi: 24
C. Fasanmade
Tuổi: 26
B. Liggett
Tuổi: 19
N. Coppin
Tuổi: 24
R. Penny
Tuổi: 25
Aaron McCreadie
Tuổi: 24
Lewis Brown
Tuổi: 21
Karlos Gregory
Tuổi: 20
C. Watts
Tuổi: 23
R. Silva
Tuổi: 25
O. Dore
Tuổi: 20
J. Hedges
Tuổi: 22
J. Perez
Tuổi: 24
C. Carroll
Tuổi: 26
J. Ragguette
Tuổi: 24
C. Fasanmade
Tuổi: 26
B. Liggett
Tuổi: 19
N. Coppin
Tuổi: 24
R. Penny
Tuổi: 25
Aaron McCreadie
Tuổi: 24
Lewis Brown
Tuổi: 21
Karlos Gregory
Tuổi: 20
C. Watts
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
4D. Fitchett
Tuổi: 34
Rafa Ramos
Tuổi: 30
D. Fitchett
Tuổi: 34
Rafa Ramos
Tuổi: 30