
Brackley Town
- —
- Thành lập
- 48
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Brackley Town
Brackley Town là câu lạc bộ bóng đá của England. Brackley Town chơi các trận sân nhà tại St. James Park, sân vận động có sức chứa 3.500 khán giả. Tại Conference: Regular season, đội đang đứng ở vị trí thứ 21 với 42 điểm sau 46 trận, gồm 10 trận thắng, 12 trận hòa và 24 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 75 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 48 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | +5 | 2 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -1 | 2 | |
| 21 | 3 | -4 | 1 | |
| 22 | 3 | -5 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Cameron Akash James Gregory
Tuổi: 25
J. Maxted
Tuổi: 32
A. Worby
Tuổi: 32
Cameron Akash James Gregory
Tuổi: 25
J. Maxted
Tuổi: 32
A. Worby
Tuổi: 32
H. Rhone
Tuổi: 19
HẬU VỆ
12R. Haynes
Tuổi: 30
Z. Lilly
Tuổi: 27
T. Lyttle
Tuổi: 28
K. Morrison
Tuổi: 29
M. Nottingham
Tuổi: 36
G. Dean
Tuổi: 35
R. Haynes
Tuổi: 30
Z. Lilly
Tuổi: 27
T. Lyttle
Tuổi: 28
K. Morrison
Tuổi: 29
M. Nottingham
Tuổi: 36
B. Pendleton
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
15Z. Brown
Tuổi: 25
S. Byrne
Tuổi: 32
R. Calder
Tuổi: 29
S. Pollock
Tuổi: 24
M. Roberts
Tuổi: 25
M. Bakare
Z. Brown
Tuổi: 25
S. Byrne
Tuổi: 32
R. Calder
Tuổi: 29
S. Pollock
Tuổi: 24
J. Price
Tuổi: 32
M. Roberts
Tuổi: 25
Joseph Andrews
Tuổi: 19
S. Murombedzi
Tuổi: 31
C. Tripp
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
14C. Hall
Tuổi: 27
M. Lowe
Tuổi: 29
O. Simmonds
Tuổi: 26
J. Donawa
Tuổi: 29
C. Hall
Tuổi: 27
M. Lowe
Tuổi: 29
M. Okafor
Tuổi: 24
C. Stewart
Tuổi: 23
D. Waldron
Tuổi: 29
T. Campbell
Tuổi: 28
A. Elliott-Wheeler
Tuổi: 19
K. Harratt
Tuổi: 23
O. Simmonds
Tuổi: 26
B. Wodskou
Tuổi: 19