
Truro City
- 1889
- Thành lập
- 59
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Truro City
Truro City là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1889. Truro City chơi các trận sân nhà tại Truro Sports Hub, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại Conference: Regular season, đội đang đứng ở vị trí thứ 24 với 34 điểm sau 46 trận, gồm 8 trận thắng, 10 trận hòa và 28 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 42 bàn và để thủng lưới 72 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 59 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 3 | +3 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 3 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 5 | |
| 13 | 4 | -1 | 5 | |
| 14 | 4 | -1 | 4 | |
| 15 | 4 | -2 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | +5 | 3 | |
| 18 | 3 | 0 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -5 | 3 | |
| 22 | 3 | -1 | 2 | |
| 23 | 3 | -5 | 1 | |
| 24 | 4 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6W. Howard
D. Lavercombe
Tuổi: 28
A. Stone
Tuổi: 26
W. Howard
D. Lavercombe
Tuổi: 28
A. Stone
Tuổi: 26
HẬU VỆ
16W. Dean
Tuổi: 25
R. Law
Tuổi: 26
T. Love-Holmes
Tuổi: 20
C. Riley-Lowe
Tuổi: 29
T. Harrison
Tuổi: 24
Jack Matthews
Tuổi: 19
G. Cooper
Tuổi: 23
W. Dean
Tuổi: 25
M. Kinsey-Wellings
Tuổi: 20
R. Law
Tuổi: 26
T. Love-Holmes
Tuổi: 20
B. Palfrey
Tuổi: 27
C. Riley-Lowe
Tuổi: 29
S. Sanders
Tuổi: 24
T. Harrison
Tuổi: 24
Jack Matthews
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
20Z. Bell
Tuổi: 22
Y. En-Neyah
Tuổi: 25
L. Hasani
Tuổi: 23
C. Oxlade-Chamberlain
Tuổi: 27
B. Starkie
Tuổi: 23
H. Charsley
Tuổi: 29
T. Dean
Tuổi: 20
C. Roberts
Tuổi: 20
B. Adelsbury
Tuổi: 35
Z. Bell
Tuổi: 22
Y. En-Neyah
Tuổi: 25
L. Hasani
Tuổi: 23
H. Kite
Tuổi: 25
C. Oxlade-Chamberlain
Tuổi: 27
D. Rooney
Tuổi: 26
S. Sanogo
Tuổi: 25
B. Starkie
Tuổi: 23
J. Taylor
Tuổi: 26
H. Charsley
Tuổi: 29
T. Dean
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
17S. Donnellan
Tuổi: 29
T. Harvey
Tuổi: 30
S. Janneh
Tuổi: 24
L. Jephcott
Tuổi: 25
D. Johnson-Fisher
Tuổi: 22
R. Pyke
Tuổi: 28
J. Stretton
Tuổi: 24
S. Donnellan
Tuổi: 29
T. Harvey
Tuổi: 30
S. Janneh
Tuổi: 24
L. Jephcott
Tuổi: 25
D. Johnson-Fisher
Tuổi: 22
A. Marsh
Tuổi: 22
R. Pyke
Tuổi: 28
F. Issaka
Tuổi: 19
J. Stretton
Tuổi: 24
K. Wilson
Tuổi: 18