
Chorley
- 1883
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Chorley
Chorley là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1883. Chorley chơi các trận sân nhà tại Victory Park, sân vận động có sức chứa 4.100 khán giả. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Urwin
Tuổi: 32
K. Barry
Tuổi: 20
O. Green
Tuổi: 21
S. Drench
Tuổi: 40
M. Urwin
Tuổi: 32
K. Barry
Tuổi: 20
O. Green
Tuổi: 21
S. Drench
Tuổi: 40
HẬU VỆ
22B. Powell
Tuổi: 20
M. Ellis
Tuổi: 37
Jack James Leckie
Tuổi: 22
S. Wilson
Tuổi: 25
J. Kampos-Green
Tuổi: 21
J. Moore
Tuổi: 22
A. Blakeman
Tuổi: 34
H. Smith
Tuổi: 27
K. Boateng
Tuổi: 27
S. Bird
Tuổi: 23
A. Henley
Tuổi: 31
B. Powell
Tuổi: 20
M. Ellis
Tuổi: 37
Jack James Leckie
Tuổi: 22
S. Wilson
Tuổi: 25
J. Kampos-Green
Tuổi: 21
J. Moore
Tuổi: 22
A. Blakeman
Tuổi: 34
H. Smith
Tuổi: 27
K. Boateng
Tuổi: 27
S. Bird
Tuổi: 23
A. Henley
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
28B. Whitehouse
Tuổi: 29
Milan Lalkovič
Tuổi: 33
M. Jobe
Tuổi: 20
A. Doumbouya
Tuổi: 24
S. Reeves
Tuổi: 18
C. Hewitt
Tuổi: 22
J. Rice
Tuổi: 25
J. Nolan
Tuổi: 23
H. Kay
Tuổi: 20
L. Birchall
Tuổi: 21
G. Horbury
Tuổi: 21
W. Clarke
Tuổi: 27
M. Calveley
Tuổi: 26
N. Brindle
Tuổi: 18
B. Whitehouse
Tuổi: 29
Milan Lalkovič
Tuổi: 33
M. Jobe
Tuổi: 20
A. Doumbouya
Tuổi: 24
S. Reeves
Tuổi: 18
C. Hewitt
Tuổi: 22
J. Rice
Tuổi: 25
J. Nolan
Tuổi: 23
H. Kay
Tuổi: 20
L. Birchall
Tuổi: 21
G. Horbury
Tuổi: 21
W. Clarke
Tuổi: 27
M. Calveley
Tuổi: 26
N. Brindle
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
12K. Hall
Tuổi: 27
J. Holland-Wilkinson
Tuổi: 23
D. Ormerod
Tuổi: 19
T. Carr
Tuổi: 24
M. Touray
Tuổi: 26
J. Sampson
Tuổi: 32
K. Hall
Tuổi: 27
J. Holland-Wilkinson
Tuổi: 23
D. Ormerod
Tuổi: 19
T. Carr
Tuổi: 24
M. Touray
Tuổi: 26
J. Sampson
Tuổi: 32