
Maidenhead
- 1870
- Thành lập
- 47
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Maidenhead
Maidenhead là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1870. Maidenhead chơi các trận sân nhà tại York Road Stadium, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại National League: Regular Season, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 58 điểm sau 46 trận, gồm 15 trận thắng, 13 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 60 bàn và để thủng lưới 67 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Maidenhead còn góp mặt tại National League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 22 với 52 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 47 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5J. van Stappershoef
Tuổi: 29
Tom Moulder
Harvey Robert Collins
Tuổi: 23
J. van Stappershoef
Tuổi: 29
Tom Moulder
HẬU VỆ
15R. Clerima
Tuổi: 35
O. Cochrane
Tuổi: 21
W. De Havilland
Tuổi: 31
J. McMenemy
Tuổi: 19
E. Onariase
Tuổi: 29
M. Welch-Hayes
Tuổi: 29
Alfie Calver
R. Clerima
Tuổi: 35
O. Cochrane
Tuổi: 21
W. De Havilland
Tuổi: 31
J. McMenemy
Tuổi: 19
E. Onariase
Tuổi: 29
J. Popoola
Tuổi: 21
M. Welch-Hayes
Tuổi: 29
Alfie Calver
TIỀN VỆ
17Jousha Johnson
Tuổi: 18
F. Welch
Tuổi: 21
R. Bartley
Tuổi: 21
J. Dundas
Tuổi: 19
J. Mitchell-Lawson
Tuổi: 26
M. Robinson
Tuổi: 32
J. Ragguette
Tuổi: 23
A. Yearwood
Tuổi: 29
Jousha Johnson
Tuổi: 18
S. Barratt
Tuổi: 30
R. Bartley
Tuổi: 21
J. Dundas
Tuổi: 19
K. Ferdinand
Tuổi: 33
J. Mitchell-Lawson
Tuổi: 26
M. Robinson
Tuổi: 32
J. Ragguette
Tuổi: 23
A. Yearwood
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
10L. Dulson
Tuổi: 26
J. Umerah
Tuổi: 28
Freddy Dunham
A. Pendlebury
C. Andrews
Tuổi: 28
L. Dulson
Tuổi: 26
N. Stewart
Tuổi: 21
J. Umerah
Tuổi: 28
Freddy Dunham
A. Pendlebury