
Braintree
- 1898
- Thành lập
- 56
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Braintree
Braintree là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1898. Braintree chơi các trận sân nhà tại Cressing Road Stadium, sân vận động có sức chứa 4.222 khán giả. Tại National League: Regular Season, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 56 điểm sau 46 trận, gồm 15 trận thắng, 11 trận hòa và 20 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 51 bàn và để thủng lưới 59 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Braintree còn góp mặt tại Conference: Regular season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 23 với 36 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 56 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 11 | |
| 2 | 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 5 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | -1 | 10 | |
| 7 | 5 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | +1 | 7 | |
| 11 | 5 | +2 | 6 | |
| 12 | 5 | 0 | 6 | |
| 13 | 5 | -1 | 6 | |
| 14 | 5 | -1 | 6 | |
| 15 | 5 | -1 | 6 | |
| 16 | 5 | -1 | 5 | |
| 17 | 5 | -2 | 5 | |
| 18 | 5 | -2 | 5 | |
| 19 | 5 | +5 | 4 | |
| 20 | 5 | -5 | 4 | |
| 21 | 5 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | -3 | 3 | |
| 23 | 5 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | -6 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
6C. Ansen
Tuổi: 20
J. Blunkell
Tuổi: 22
R. Mitchell
Tuổi: 20
C. Ansen
Tuổi: 20
J. Blunkell
Tuổi: 22
M. Terry
Tuổi: 21
HẬU VỆ
17T. Smith
Tuổi: 35
Vladimir Paternoster
Tuổi: 19
R. Clampin
Tuổi: 26
G. Langston
Tuổi: 23
M. Omrore
Tuổi: 26
J. Pinnington
Tuổi: 20
L. Brown
Tuổi: 20
Ange Djadja
Tuổi: 23
Ben Drake
Tuổi: 20
T. Smith
Tuổi: 35
R. Battrum
Tuổi: 20
R. Clampin
Tuổi: 26
A. Francis-Clarke
Tuổi: 21
G. Langston
Tuổi: 23
M. Omrore
Tuổi: 26
J. Pinnington
Tuổi: 20
James Andrew Clarridge
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
20R. Swann
Tuổi: 19
Goran Babic
Tuổi: 22
C. Harriott
Tuổi: 31
E. Okunowo
Tuổi: 20
E. Thorpe
Tuổi: 25
J. Vennings
Tuổi: 25
F. Hubbard
Tuổi: 19
A. Bolovan
L. Johnson
Tuổi: 25
A. Lewis
Tuổi: 26
A. Matthews
Tuổi: 24
Goran Babic
Tuổi: 22
M. Dibley-Dias
Tuổi: 22
C. Harriott
Tuổi: 31
A. Judge
Tuổi: 37
S. Kamara
Tuổi: 21
E. Okunowo
Tuổi: 20
E. Thorpe
Tuổi: 25
J. Vennings
Tuổi: 25
F. Hubbard
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
13G. Evans
Tuổi: 20
J. Akinde
Tuổi: 36
C. Cooper
Tuổi: 24
L. Walker
Tuổi: 27
Anisius Lewis
Tuổi: 21
C. Senior
Tuổi: 28
E. I. Oyindamola Adebayo A.
Tuổi: 18
J. Bennett
Tuổi: 22
J. Akinde
Tuổi: 36
T. Blackwell
Tuổi: 25
C. Cooper
Tuổi: 24
Zavier Massiah-Edwards
Tuổi: 18
L. Walker
Tuổi: 27