
Morecambe
- 1920
- Thành lập
- 50
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Morecambe
Morecambe là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1920. Morecambe chơi các trận sân nhà tại Mazuma Stadium, sân vận động có sức chứa 6.476 khán giả. Tại League Two: Regular Season, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 58 điểm sau 46 trận, gồm 17 trận thắng, 10 trận hòa và 19 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 67 bàn và để thủng lưới 81 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Morecambe còn góp mặt tại League Two: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 24 với 36 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 50 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 7 | |
| 4 | 2 | +5 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 2 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 2 | +1 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 2 | -2 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 2 | -3 | 0 | |
| 21 | 2 | -3 | 0 | |
| 22 | 2 | -4 | 0 | |
| 23 | 3 | -6 | 0 | |
| 24 | 2 | +1 | -1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Blackman
Tuổi: 32
M. Boney
Tuổi: 27
A. Scales
Tuổi: 18
A. Mair
Tuổi: 24
H. Ascroft
J. Blackman
Tuổi: 32
M. Boney
Tuổi: 27
A. Scales
Tuổi: 18
HẬU VỆ
14K. Jameson
Tuổi: 27
H. Dean
Tuổi: 34
L. Hogan
Tuổi: 36
A. Sesay
Tuổi: 31
B. Williams
Tuổi: 26
T. Akindileni
Tuổi: 18
K. Jameson
Tuổi: 27
H. Dean
Tuổi: 34
Tommy Fogarty
Tuổi: 21
L. Francillette
Tuổi: 26
L. Hogan
Tuổi: 36
L. Payne
Tuổi: 21
A. Sesay
Tuổi: 31
B. Williams
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
18J. Cain
Tuổi: 24
Raheem Conte
Tuổi: 23
A. Fairclough
Tuổi: 18
P. Lewis
Tuổi: 31
Y. Songo'o
Tuổi: 34
G. Thomas
Tuổi: 28
M. Daly
Tuổi: 24
M. Sangare
Tuổi: 27
M. Azeez
Tuổi: 23
J. Cain
Tuổi: 24
M. Campbell
Tuổi: 19
Raheem Conte
Tuổi: 23
A. Fairclough
Tuổi: 18
Thomas George
Tuổi: 28
P. Lewis
Tuổi: 31
Y. Songo'o
Tuổi: 34
G. Thomas
Tuổi: 28
B. Tollitt
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
10J. Garner
Tuổi: 37
J. Nuttall
Tuổi: 28
J. Garner
Tuổi: 37
G. Edwards
Tuổi: 32
A. Muskwe
Tuổi: 27
J. Nolan
Tuổi: 24
J. Nuttall
Tuổi: 28
D. Ogwuru
Tuổi: 21
H. Panayiotou
Tuổi: 31
C. Popov
Tuổi: 20