V-varen Nagasaki vs Machida Zelvia — J1 League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
V-varen Nagasaki tiếp đón Machida Zelvia trên sân Peace Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại J1 League. V-varen Nagasaki đang đứng thứ 14 với 12 điểm, trong khi Machida Zelvia xếp thứ 1 với 27 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với V-varen Nagasaki thắng 2 trận, Machida Zelvia thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
So sánh phong độ
V-varen Nagasaki
Machida Zelvia
V-varen Nagasaki
Machida Zelvia
Xu hướng trận đấu
Machida Zelvia — 5 trận sân khách gần nhất
- Nagoya Grampus1 - 3Machida ZelviaJ1 LeagueRegular Season - 6HT 0-1
- Mito Hollyhock1 - 1Machida ZelviaJ1 LeagueRegular Season - 4HT 1-1
- JEF United Chiba0 - 4Machida ZelviaJ1 LeagueRegular Season - 2HT 0-2
- FC Tokyo1 - 5Machida ZelviaJ1 LeagueRegular Season - 1HT 1-2
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- V-varen Nagasaki0 - 6Machida ZelviaJ2 LeagueRegular Season - 36HT 0-2
- Machida Zelvia4 - 1V-varen NagasakiJ2 LeagueRegular Season - 20HT 2-0
- 2022/23
- Machida Zelvia1 - 2V-varen NagasakiJ2 LeagueRegular Season - 27HT 0-1
- V-varen Nagasaki1 - 0Machida ZelviaJ2 LeagueRegular Season - 9HT 1-0
- 2021/22
- Machida Zelvia3 - 3V-varen NagasakiJ2 LeagueRegular Season - 30HT 0-1
J1 League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | +20 | 27 | |
| 2 | 12 | +19 | 27 | |
| 3 | 12 | +19 | 26 | |
| 4 | 12 | +6 | 25 | |
| 5 | 12 | +7 | 23 | |
| 6 | 12 | +7 | 22 | |
| 7 | 12 | -2 | 21 | |
| 8 | 12 | +4 | 20 | |
| 9 | 12 | +4 | 18 | |
| 10 | 12 | -2 | 16 | |
| 11 | 12 | -4 | 14 | |
| 12 | 12 | -7 | 14 | |
| 13 | 12 | -10 | 14 | |
| 14 | 12 | -4 | 12 | |
| 15 | 12 | -7 | 11 | |
| 16 | 12 | -8 | 10 | |
| 17 | 12 | -10 | 9 | |
| 18 | 12 | -12 | 8 | |
| 19 | 12 | -8 | 7 | |
| 20 | 12 | -12 | 7 |
3346

