
Pendikspor
- 1950
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Pendikspor
Pendikspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1950. Pendikspor chơi các trận sân nhà tại Siltaş Yapı Pendik Stadyumu, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 10 điểm sau 10 trận, gồm 2 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Pendikspor còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 37 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bursaspor — PendiksporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +13 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 19 | |
| 3 | 9 | +6 | 19 | |
| 4 | 9 | +9 | 16 | |
| 5 | 9 | +1 | 16 | |
| 6 | 9 | +5 | 15 | |
| 7 | 9 | +2 | 15 | |
| 8 | 10 | -1 | 15 | |
| 9 | 10 | +9 | 14 | |
| 10 | 9 | +1 | 13 | |
| 11 | 10 | +1 | 12 | |
| 12 | 9 | +1 | 12 | |
| 13 | 10 | +2 | 11 | |
| 14 | 10 | -7 | 10 | |
| 15 | 9 | -1 | 9 | |
| 16 | 9 | -5 | 8 | |
| 17 | 9 | -3 | 7 | |
| 18 | 10 | -10 | 7 | |
| 19 | 9 | -13 | 5 | |
| 20 | 9 | -18 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8E. Dadük
Tuổi: 17
H. Islek
Tuổi: 16
U. Yuvakuran
Tuổi: 28
E. Koyuncu
Tuổi: 29
D. Dilmen
Tuổi: 20
H. Islek
Tuổi: 16
U. Yuvakuran
Tuổi: 28
E. Koyuncu
Tuổi: 29
HẬU VỆ
17T. İnce
Tuổi: 18
K. Kalafat
Tuổi: 24
Ahmet Özkaya
Tuổi: 21
E. Gokce
Tuổi: 22
B. Sulungoz
Tuổi: 29
V. Soldo
Tuổi: 27
F. Dogan
Tuổi: 24
T. Tekdal
Tuổi: 35
K. Karakullukcu
Tuổi: 16
E. Gokce
Tuổi: 22
B. Sulungoz
Tuổi: 29
V. Soldo
Tuổi: 27
F. Dogan
Tuổi: 24
T. Tekdal
Tuổi: 35
S. Kitsiou
Tuổi: 32
Y. Fidan
Tuổi: 20
Sequeira
Tuổi: 35
TIỀN VỆ
24E. Başsan
Tuổi: 33
Y. Sönmez
Tuổi: 24
S. Abifade
Tuổi: 26
Burak Gültekin
Tuổi: 19
D. Hrelja
Tuổi: 24
B. Karadeniz
Tuổi: 26
A. Ugur
Tuổi: 24
H. Yesil
Tuổi: 24
Rogerio Thuram
Tuổi: 34
E. Safin
Tuổi: 21
E. Pekdemir
Tuổi: 18
K. Acikgoz
Tuổi: 17
M. Ozdemir
Tuổi: 32
Efehan Pekdemir
Tuổi: 18
O. N. Cakiroglu
Tuổi: 15
S. Yildirim
Tuổi: 22
B. Karadeniz
Tuổi: 26
A. Ugur
Tuổi: 24
H. Yesil
Tuổi: 24
Rogerio Thuram
Tuổi: 34
E. Safin
Tuổi: 21
E. Pekdemir
Tuổi: 18
H. Akman
Tuổi: 21
M. Ozdemir
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
19M. Kiprit
Tuổi: 26
B. Demiroğlu
Tuổi: 20
O. ÃakıroÄlu
Tuổi: 18
M. Wilks
Tuổi: 27
A. Karademir
Tuổi: 21
O. Bora
Tuổi: 18
A. Ogulcan
Tuổi: 17
J. Clarke-Harris
Tuổi: 31
G. Bitin
Tuổi: 27
M. Susak
Tuổi: 21
O. ÃakıroÄlu
Tuổi: 18
H. Maldar
Tuổi: 18
M. Wilks
Tuổi: 27
D. Denic
Tuổi: 29
A. Karademir
Tuổi: 21
O. Bora
Tuổi: 18
A. Ogulcan
Tuổi: 17
J. Clarke-Harris
Tuổi: 31
G. Bitin
Tuổi: 27