Pendikspor vs Esenler Erokspor — 1. Lig
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Pendikspor tiếp đón Esenler Erokspor trên sân Pendik Stadyumu vào ngày , bóng lăn lúc , tại 1. Lig. Pendikspor đang đứng thứ 13 với 10 điểm, trong khi Esenler Erokspor xếp thứ 16 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Pendikspor thắng 1 trận, Esenler Erokspor thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,67 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
8
TB bàn thắng
2.67
So sánh phong độ
Pendikspor
Esenler Erokspor
Pendikspor
Esenler Erokspor
Xu hướng trận đấu
Pendikspor — 5 trận sân nhà gần nhất
- Pendikspor2 - 0Boluspor1. LigRegular Season - 37HT 0-0
- Pendikspor1 - 1Çorum FK1. LigRegular Season - 35HT 1-0
- Pendikspor4 - 1Hatayspor1. LigRegular Season - 33HT 1-0
- Pendikspor1 - 1İstanbulspor1. LigRegular Season - 31HT 0-1
- Pendikspor1 - 1Vanspor FK1. LigRegular Season - 29HT 1-1
Esenler Erokspor — 5 trận sân khách gần nhất
- Sarıyer1 - 0Esenler Erokspor1. LigRegular Season - 37HT 0-0
- Sakaryaspor1 - 2Esenler Erokspor1. LigRegular Season - 35HT 1-0
- Sivasspor1 - 3Esenler Erokspor1. LigRegular Season - 33HT 0-2
- Çorum FK2 - 1Esenler Erokspor1. LigRegular Season - 31HT 1-0
- Bodrum FK3 - 4Esenler Erokspor1. LigRegular Season - 29HT 2-2
Các trận trước
3 trận- 2025/26
- Pendikspor0 - 0Esenler Erokspor1. LigRegular Season - 19HT 0-0
- 2024/25
- Pendikspor2 - 2Esenler Erokspor1. LigRegular Season - 26HT 2-1
- Esenler Erokspor4 - 0Pendikspor1. LigRegular Season - 7HT 2-0
1. Lig
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +13 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 19 | |
| 3 | 9 | +6 | 19 | |
| 4 | 9 | +9 | 16 | |
| 5 | 9 | +1 | 16 | |
| 6 | 9 | +5 | 15 | |
| 7 | 9 | +2 | 15 | |
| 8 | 9 | +2 | 15 | |
| 9 | 9 | +9 | 13 | |
| 10 | 9 | +1 | 13 | |
| 11 | 9 | +1 | 12 | |
| 12 | 9 | +1 | 11 | |
| 13 | 9 | -6 | 10 | |
| 14 | 9 | -1 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -5 | 8 | |
| 17 | 9 | -3 | 7 | |
| 18 | 9 | -13 | 5 | |
| 19 | 9 | -11 | 4 | |
| 20 | 9 | -18 | 1 |
994

