
Reims
- 1909
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Reims
Reims là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1909. Reims chơi các trận sân nhà tại Stade Auguste-Delaune, sân vận động có sức chứa 21.684 khán giả. Tại Ligue 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Reims còn góp mặt tại Ligue 1, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 47 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
RED Star FC 93 — ReimsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligue 2 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +9 | 9 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 5 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | -1 | 4 | |
| 11 | 3 | -2 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -1 | 3 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -6 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Sauvage
Tuổi: 34
S. Sylla
Tuổi: 21
T. Hülsmann
Tuổi: 21
E. Omeragic
Tuổi: 23
A. Sauvage
Tuổi: 34
E. Jaouen
Tuổi: 20
A. Olliero
Tuổi: 29
S. Sylla
Tuổi: 21
T. Hülsmann
Tuổi: 21
E. Omeragic
Tuổi: 23
HẬU VỆ
25D. Guindo
Tuổi: 23
Sergio Akieme
Tuổi: 28
N. Ahouonon
Tuổi: 21
J. Okumu
Tuổi: 28
S. Kotto
Tuổi: 22
A. Zohouri
Tuổi: 24
J. Mambuku
Tuổi: 17
John Otomewo
Tuổi: 18
A. Guboglo
Tuổi: 18
J. Celestin
Tuổi: 22
D. Guindo
Tuổi: 23
Sergio Akieme
Tuổi: 28
M. Busi
Tuổi: 26
N. Ahouonon
Tuổi: 21
A. Koné
Tuổi: 20
J. Okumu
Tuổi: 28
N. Pallois
Tuổi: 38
H. Sekine
Tuổi: 23
S. Kotto
Tuổi: 22
M. Okwaro
Tuổi: 19
A. Zohouri
Tuổi: 24
J. Mambuku
Tuổi: 17
John Otomewo
Tuổi: 18
A. Guboglo
Tuổi: 18
T. Amorim
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
18M. Gbane
Tuổi: 25
T. Leoni
Tuổi: 25
J. Patrick
Tuổi: 22
A. Tia
Tuổi: 19
Y. Fofana
Tuổi: 21
Théo Deflorenne
Tuổi: 17
Y. Benhattab
Tuổi: 23
Y. Demoncy
Tuổi: 29
M. Gbane
Tuổi: 25
A. Léautey
Tuổi: 29
T. Leoni
Tuổi: 25
J. Patrick
Tuổi: 22
T. Teuma
Tuổi: 32
A. Tia
Tuổi: 19
E. Zabi
Tuổi: 19
Ansoumana Dansokho
Tuổi: 19
Y. Fofana
Tuổi: 21
C. Boloko
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
30Y. El Kachati
Tuổi: 26
J. Siebatcheu
Tuổi: 29
S. Soumano
Tuổi: 24
M. Daramy
Tuổi: 23
H. Ibrahim
Tuổi: 20
Keito Nakamura
Tuổi: 25
Quentin Paris
Tuổi: 19
M. Debondt
Tuổi: 18
T. Diarrassouba
Tuổi: 17
Lenny Sylla
Tuổi: 19
A. Gadou
Tuổi: 17
A. Kashi
Tuổi: 22
Y. El Kachati
Tuổi: 26
J. Siebatcheu
Tuổi: 29
S. Soumano
Tuổi: 24
N. Bassette
Tuổi: 21
A. Bojang
Tuổi: 21
M. Daramy
Tuổi: 23
T. Diarra
Tuổi: 22
H. Ibrahim
Tuổi: 20
Keito Nakamura
Tuổi: 25
Ikechukwu Orazi
Tuổi: 18
A. Salama
Tuổi: 25
Quentin Paris
Tuổi: 19
M. Debondt
Tuổi: 18
T. Diarrassouba
Tuổi: 17
Lenny Sylla
Tuổi: 19
A. Gadou
Tuổi: 17
E. Tridi
Tuổi: 17
A. Kashi
Tuổi: 22