
Nantes
- 1943
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Nantes
Nantes là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1943. Nantes chơi các trận sân nhà tại Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, sân vận động có sức chứa 38.285 khán giả. Tại Ligue 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 8 điểm sau 9 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Nantes còn góp mặt tại Ligue 1, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 33 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Saint Etienne vs NantesDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligue 2, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 17 | |
| 3 | 9 | +2 | 17 | |
| 4 | 9 | +3 | 16 | |
| 5 | 8 | +3 | 15 | |
| 6 | 9 | +2 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 13 | |
| 8 | 9 | 0 | 13 | |
| 9 | 9 | 0 | 12 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 11 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 9 | -4 | 8 | |
| 14 | 9 | -5 | 8 | |
| 15 | 9 | -7 | 8 | |
| 16 | 9 | -3 | 7 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -7 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
10P. Carlgren
Tuổi: 33
A. Mirbach
Tuổi: 20
M. Dupé
Tuổi: 32
L. Bonelli
Tuổi: 23
Y. Zeze
Tuổi: 18
P. Carlgren
Tuổi: 33
Anthony Lopes
Tuổi: 35
A. Mirbach
Tuổi: 20
M. Dupé
Tuổi: 32
L. Bonelli
Tuổi: 23
HẬU VỆ
33F. Guilbert
Tuổi: 31
K. Amian
Tuổi: 27
F. Centonze
Tuổi: 29
Sékou Doucouré
Tuổi: 20
E. Mongo
Tuổi: 20
T. Tati
Tuổi: 17
F. Doucouré
Tuổi: 24
R. Hachem
Tuổi: 27
A. Cherni
Tuổi: 24
H. Lamy
Tuổi: 21
L. Perrin
Tuổi: 27
S. Sow
Tuổi: 23
L. Gautier
Tuổi: 18
Ali Youssef
Tuổi: 24
Hugo Lamy
Tuổi: 22
L. Gautier
Tuổi: 20
F. Guilbert
Tuổi: 31
M. Acapandié
Tuổi: 21
K. Amian
Tuổi: 27
C. Awaziem
Tuổi: 28
F. Centonze
Tuổi: 29
N. Cozza
Tuổi: 26
Sékou Doucouré
Tuổi: 20
E. Mongo
Tuổi: 20
U. Radaković
Tuổi: 31
T. Tati
Tuổi: 17
A. Sylla
Tuổi: 23
D. Machado
Tuổi: 32
J. Duverne
Tuổi: 28
Ali Youssef
Tuổi: 24
L. Perrin
Tuổi: 27
Ali Youssef
Tuổi: 24
Hugo Lamy
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
26B. Pierret
Tuổi: 25
Y. Benhattab
Tuổi: 23
B. Deuff
Tuổi: 19
J. Lepenant
Tuổi: 23
Louis Leroux
Tuổi: 19
D. Assoumani
Tuổi: 20
Sacha Ziani
Tuổi: 22
W. Younoussa
Tuổi: 24
Diockoumalang Gomes
Tuổi: 20
I. Sissoko
Tuổi: 28
L. Diack
Tuổi: 25
M. Kaba
Tuổi: 24
Y. Benhattab
Tuổi: 23
F. Coquelin
Tuổi: 34
B. Deuff
Tuổi: 19
Hong Hyun-Seok
Tuổi: 26
Kwon Hyeok-Kyu
Tuổi: 24
J. Lepenant
Tuổi: 23
Louis Leroux
Tuổi: 19
J. Mwanga
Tuổi: 22
D. Assoumani
Tuổi: 20
Sacha Ziani
Tuổi: 22
R. Cabella
Tuổi: 35
W. Younoussa
Tuổi: 24
I. Sissoko
Tuổi: 28
L. Diack
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
21Bahereba Guirassy
Tuổi: 19
Mostafa Mohamed
Tuổi: 28
M. Cafaro
Tuổi: 28
A. Joujou
Tuổi: 22
T. Robinet
Tuổi: 29
K. Corredor
Tuổi: 25
I. Ganago
Tuổi: 26
J. Kone
Tuổi: 18
M. Dabo
Tuổi: 18
M. Camara
Tuổi: 18
M. Abline
Tuổi: 22
A. Camara
Tuổi: 20
Y. El-Arabi
Tuổi: 38
Bahereba Guirassy
Tuổi: 19
M. Lahdo
Tuổi: 23
A. Mahamoud
Tuổi: 22
Mostafa Mohamed
Tuổi: 28
M. Cafaro
Tuổi: 28
K. Corredor
Tuổi: 25
I. Ganago
Tuổi: 26
J. Kone
Tuổi: 18