
Saint Etienne
- 1920
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Saint Etienne
Saint Etienne là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1920. Saint Etienne chơi các trận sân nhà tại Stade Geoffroy-Guichard, sân vận động có sức chứa 41.965 khán giả. Tại Ligue 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Saint Etienne còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 65 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Dijon — Saint EtienneDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligue 2 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +9 | 9 | |
| 2 | 4 | +2 | 8 | |
| 3 | 4 | +3 | 7 | |
| 4 | 4 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | -3 | 4 | |
| 13 | 4 | -4 | 4 | |
| 14 | 3 | -1 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 3 | -1 | 2 | |
| 18 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8G. Larsonneur
Tuổi: 28
L. Lavallée
Tuổi: 22
Mamour Ndiaye
Tuổi: 20
G. Larsonneur
Tuổi: 28
B. Maubleu
Tuổi: 36
L. Lavallée
Tuổi: 22
Mamour Ndiaye
Tuổi: 20
I. Touré
Tuổi: 21
HẬU VỆ
28J. Le Cardinal
Tuổi: 28
S. Nair
Tuổi: 23
E. Annan
Tuổi: 23
M. Bernauer
Tuổi: 27
João Ferreira
Tuổi: 24
Chico Lamba
Tuổi: 22
M. Nadé
Tuổi: 26
K. Pedro
Tuổi: 19
S. StojkoviÄ
Tuổi: 18
N. Kasia Nkondo
Tuổi: 17
A. Souhmahoro
Tuổi: 20
J. Le Cardinal
Tuổi: 28
S. Nair
Tuổi: 23
E. Annan
Tuổi: 23
D. Appiah
Tuổi: 33
D. Batubinsika
Tuổi: 29
M. Bernauer
Tuổi: 27
A. Dodote
Tuổi: 18
João Ferreira
Tuổi: 24
Chico Lamba
Tuổi: 22
Y. Maçon
Tuổi: 27
M. Makhloufi
Tuổi: 20
M. Nadé
Tuổi: 26
K. Pedro
Tuổi: 19
S. StojkoviÄ
Tuổi: 18
Lassana Traoré
Tuổi: 18
N. Kasia Nkondo
Tuổi: 17
O. Benkou
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
28J. Breum
Tuổi: 22
T. Ballo
Tuổi: 23
T. Svetlin
Tuổi: 24
Z. Davitashvili
Tuổi: 24
B. Old
Tuổi: 23
P. Eymard
Tuổi: 17
M. Jaber
Tuổi: 26
I. Miladinović
Tuổi: 22
A. Moueffek
Tuổi: 24
Á. Csongvai
Tuổi: 25
Adam Baallal
Tuổi: 19
J. Breum
Tuổi: 22
T. Ballo
Tuổi: 23
A. Kanté
Tuổi: 20
Z. Davitashvili
Tuổi: 24
B. Old
Tuổi: 23
P. Ekwah
Tuổi: 23
N. El Jamali
Tuổi: 18
P. Eymard
Tuổi: 17
L. Gadegbeku
Tuổi: 18
M. Jaber
Tuổi: 26
I. Miladinović
Tuổi: 22
A. Moueffek
Tuổi: 24
J. Mouton
Tuổi: 20
F. Tardieu
Tuổi: 33
Á. Csongvai
Tuổi: 25
J. Sahraoui
Tuổi: 20
Adam Baallal
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
13A. Boakye
Tuổi: 25
I. Cardona
Tuổi: 28
J. Duffus
Tuổi: 21
D. N'Guessan
Tuổi: 17
L. Stassin
Tuổi: 21
Mylan Toty
Tuổi: 17
A. Boakye
Tuổi: 25
I. Cardona
Tuổi: 28
J. Duffus
Tuổi: 21
D. N'Guessan
Tuổi: 17
L. Stassin
Tuổi: 21
M. Paalberg
Tuổi: 17
Mylan Toty
Tuổi: 17