
Dunkerque
- 0
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Dunkerque
Dunkerque là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 0. Dunkerque chơi các trận sân nhà tại Stade Marcel-Tribut, sân vận động có sức chứa 4.933 khán giả. Tại Ligue 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Dunkerque còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 46 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Ligue 2 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +9 | 9 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 5 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | -1 | 4 | |
| 11 | 3 | -2 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -1 | 3 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -6 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Prevot
Tuổi: 28
Moha Airam
Tuổi: 25
Mouhamed Sissokho
Tuổi: 21
Marcos Lavín
Tuổi: 29
M. Niflore
Tuổi: 18
S. K. Tou
Tuổi: 20
M. Prevot
Tuổi: 28
Moha Airam
Tuổi: 25
Mouhamed Sissokho
Tuổi: 21
HẬU VỆ
17L. Vallier
Tuổi: 26
M. Makhloufi
Tuổi: 20
A. Linguet
Tuổi: 26
V. Mayela
Tuổi: 21
Opa Sanganté
Tuổi: 34
B. Lagae
Tuổi: 21
L. Vallier
Tuổi: 26
M. Makhloufi
Tuổi: 20
Abner
Tuổi: 29
A. Georgen
Tuổi: 27
G. Kondo
Tuổi: 23
A. Linguet
Tuổi: 26
V. Mayela
Tuổi: 21
Opa Sanganté
Tuổi: 34
V. Sasso
Tuổi: 34
B. Lagae
Tuổi: 21
A. N'Doye
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
30Franck Atoen
Tuổi: 19
S. Nzonzi
Tuổi: 37
S. Keita
Tuổi: 20
L. Loussilaho
Tuổi: 20
Théna Massock
Tuổi: 18
Z. Seha
Tuổi: 18
J. Morel
Tuổi: 22
Marco Decherf
Tuổi: 19
E. Prutsev
Tuổi: 22
L. Doucet
Tuổi: 23
Franck Atoen
Tuổi: 19
S. Nzonzi
Tuổi: 37
S. Keita
Tuổi: 20
E. Bardeli
Tuổi: 24
Malone Boucard
Tuổi: 19
D. Diongu
Tuổi: 19
M. Diop
Tuổi: 19
L. Loussilaho
Tuổi: 20
Íñigo Eguaras
Tuổi: 33
Théna Massock
Tuổi: 18
Z. Seha
Tuổi: 18
Y. Sekongo
Tuổi: 21
E. Sylvestre
Tuổi: 26
Gessime Yassine
Tuổi: 20
M. Essimi Ateba
Tuổi: 26
Aristide Zossou
Tuổi: 20
J. Morel
Tuổi: 22
Mattéo Bebey Sake
Tuổi: 20
Marco Decherf
Tuổi: 19
E. Prutsev
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
16A. Daho
Tuổi: 22
T. Robinet
Tuổi: 29
K. Ayari
Tuổi: 20
A. Lebeau
Tuổi: 26
E. Mayilla
Tuổi: 19
P. M. Dieng
Tuổi: 19
Noah Nemorin
Tuổi: 19
M. Bokele Mputu
Tuổi: 21
A. Daho
Tuổi: 22
A. Kanté
Tuổi: 31
T. Robinet
Tuổi: 29
K. Ayari
Tuổi: 20
A. Lebeau
Tuổi: 26
E. Mayilla
Tuổi: 19
P. M. Dieng
Tuổi: 19
Noah Nemorin
Tuổi: 19