
Laval
- 1902
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Laval
Laval là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1902. Laval chơi các trận sân nhà tại Stade Francis Le Basser, sân vận động có sức chứa 18.607 khán giả. Tại Ligue 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Laval còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 55 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Ligue 2 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +9 | 9 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 5 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | -1 | 4 | |
| 11 | 3 | -2 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -1 | 3 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -6 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6M. Hautbois
Tuổi: 34
M. Samassa
Tuổi: 35
L. Droyaux
Tuổi: 20
M. Hautbois
Tuổi: 34
M. Samassa
Tuổi: 35
L. Droyaux
Tuổi: 20
HẬU VỆ
21S. Bane
Tuổi: 21
A. Lô
Tuổi: 25
W. Bianda
Tuổi: 25
M. Commaret
Tuổi: 23
L. Samb
Tuổi: 24
S. Sanna
Tuổi: 26
E. Mouton
Tuổi: 22
Owen Kouassi
Tuổi: 22
S. Bane
Tuổi: 21
A. Lô
Tuổi: 25
M. Adiléhou
Tuổi: 30
Y. Aradj
Tuổi: 20
W. Bianda
Tuổi: 25
M. Commaret
Tuổi: 23
P. Ouaneh
Tuổi: 27
T. Pellenard
Tuổi: 31
L. Samb
Tuổi: 24
Yohan Tavares
Tuổi: 37
T. Vargas
Tuổi: 25
S. Sanna
Tuổi: 26
E. Mouton
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
28F. Coquelin
Tuổi: 34
T. Bouriaud
Tuổi: 28
E. Clavreul
Tuổi: 19
J. Maggiotti
Tuổi: 30
C. Mandouki
Tuổi: 34
M. Sellouki
Tuổi: 25
J. Gaudin
Tuổi: 25
H. Esmel
Tuổi: 26
A. Beaudouin
Tuổi: 20
M. Sidibe
Tuổi: 20
C. Gourichy
Tuổi: 25
S. Mellier
Tuổi: 18
Y. Court
Tuổi: 17
F. Coquelin
Tuổi: 34
T. Bouriaud
Tuổi: 28
W. Benard
Tuổi: 22
E. Clavreul
Tuổi: 19
J. Maggiotti
Tuổi: 30
C. Mandouki
Tuổi: 34
E. Montet
Tuổi: 22
M. Sellouki
Tuổi: 25
T. Thomas
Tuổi: 23
J. Gaudin
Tuổi: 25
H. Esmel
Tuổi: 26
A. Beaudouin
Tuổi: 20
M. Sidibe
Tuổi: 20
C. Gourichy
Tuổi: 25
S. Mellier
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16A. Faurand-Tournaire
Tuổi: 21
N. Mupemba
Tuổi: 23
C. Fatou
Tuổi: 26
A. Kanté
Tuổi: 31
T. Dago
Tuổi: 20
M. Houdayer
Tuổi: 20
D. Mbayo
Tuổi: 24
M. Camara
Tuổi: 24
A. Faurand-Tournaire
Tuổi: 21
E. Maddy
Tuổi: 24
N. Mupemba
Tuổi: 23
M. Tchokounté
Tuổi: 37
C. Fatou
Tuổi: 26
A. Kanté
Tuổi: 31
T. Dago
Tuổi: 20
M. Houdayer
Tuổi: 20