Metz vs Reims — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Metz tiếp đón Reims trên sân Stade Saint-Symphorien vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Metz đang đứng thứ 7 với 13 điểm, trong khi Reims xếp thứ 2 với 17 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Metz thắng 2 trận, Reims thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Metz
DLLDD
TB điểm0.60
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận2.20
Hiệu số-5
Reims
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Metz
1 Bất bại
Reims
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Metz
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Reims
Metz — 5 trận sân nhà gần nhất
LLLDL
- Metz0 - 4LorientLigue 1Regular Season - 33HT 0-1
- Metz1 - 2MonacoLigue 1Regular Season - 32HT 0-0
- Metz1 - 3Paris FCLigue 1Regular Season - 30HT 1-1
- Metz0 - 0NantesLigue 1Regular Season - 28HT 0-0
- Metz3 - 4ToulouseLigue 1Regular Season - 26HT 2-3
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Reims1 - 3MetzLigue 1Relegation RoundHT 0-0
- Metz1 - 1ReimsLigue 1Relegation RoundHT 1-0
- 2023/24
- Reims2 - 1MetzLigue 1Regular Season - 26HT 1-1
- Metz2 - 2ReimsLigue 1Regular Season - 4HT 1-1
- 2022/23
- Reims1 - 0MetzFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 17 | |
| 3 | 9 | +2 | 17 | |
| 4 | 9 | +3 | 16 | |
| 5 | 8 | +3 | 15 | |
| 6 | 9 | +2 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 13 | |
| 8 | 9 | 0 | 13 | |
| 9 | 9 | 0 | 12 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 11 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 9 | -4 | 8 | |
| 14 | 9 | -5 | 8 | |
| 15 | 9 | -7 | 8 | |
| 16 | 9 | -3 | 7 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -7 | 6 |
689

