
Montpellier
- 1974
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Montpellier
Montpellier là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1974. Montpellier chơi các trận sân nhà tại Stade de la Mosson-Mondial 98, sân vận động có sức chứa 32.939 khán giả. Tại Ligue 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Montpellier còn góp mặt tại Ligue 1, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 41 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Montpellier — BoulogneDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligue 2 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +9 | 9 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 5 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | -1 | 4 | |
| 11 | 3 | -2 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -1 | 3 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -6 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7S. Ngapandouetnbu
Tuổi: 22
M. Michel
Tuổi: 34
V. Dzodic
Tuổi: 19
S. Ngapandouetnbu
Tuổi: 22
M. Michel
Tuổi: 34
V. Dzodic
Tuổi: 19
K. Kamdem
Tuổi: 19
HẬU VỆ
17D. Meddah
Tuổi: 23
J. Laporte
Tuổi: 32
Naoufel El Hannach
Tuổi: 19
E. Tchato
Tuổi: 23
Y. Mouanga
Tuổi: 20
T. Sainte-Luce
Tuổi: 27
M. Chambon
Tuổi: 17
D. Meddah
Tuổi: 23
J. Laporte
Tuổi: 32
Naoufel El Hannach
Tuổi: 19
E. Tchato
Tuổi: 23
L. Mincarelli
Tuổi: 21
C. Jullien
Tuổi: 32
Y. Mouanga
Tuổi: 20
I. Mohamed
Tuổi: 17
T. Sainte-Luce
Tuổi: 27
M. Chambon
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
20F. Tardieu
Tuổi: 33
T. Chennahi
Tuổi: 20
N. Pays
Tuổi: 22
K. Fayad
Tuổi: 21
L. Da Silva
Tuổi: 19
Nabil Homssa
Tuổi: 23
N. Vidal-Cartoux
Tuổi: 17
Hichem Abderrebi
Tuổi: 18
Gregory Ayem
Tuổi: 20
F. Tardieu
Tuổi: 33
T. Chennahi
Tuổi: 20
N. Pays
Tuổi: 22
T. Savanier
Tuổi: 34
K. Fayad
Tuổi: 21
L. Da Silva
Tuổi: 19
Nabil Homssa
Tuổi: 23
A. Sishuba
Tuổi: 20
N. Vidal-Cartoux
Tuổi: 17
Hichem Abderrebi
Tuổi: 18
Gregory Ayem
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
20N. Mukiele
Tuổi: 19
M. Camara
Tuổi: 24
J. Ndiaye
Tuổi: 20
E. Junior Pereira da Silva
Tuổi: 22
Y. Issoufou
Tuổi: 19
A. Gueguin
Tuổi: 20
Daryll Benlahlou
Tuổi: 20
Lacine Megnan-Pave
Tuổi: 16
E. Molébé
Tuổi: 18
N. Mukiele
Tuổi: 19
M. Camara
Tuổi: 24
N. Mbuku
Tuổi: 23
J. Ndiaye
Tuổi: 20
E. Junior Pereira da Silva
Tuổi: 22
A. Mendy
Tuổi: 31
Y. Issoufou
Tuổi: 19
R. Thiland Herard
Tuổi: 18
A. Gueguin
Tuổi: 20
Daryll Benlahlou
Tuổi: 20
Lacine Megnan-Pave
Tuổi: 16