Gornik Zabrze vs Widzew Łódź — Ekstraklasa
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Gornik Zabrze tiếp đón Widzew Łódź trên sân Stadion im. Ernesta Pohla vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ekstraklasa. Gornik Zabrze đang đứng thứ 1 với 26 điểm, trong khi Widzew Łódź xếp thứ 14 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Gornik Zabrze thắng 2 trận, Widzew Łódź thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
Gornik Zabrze
Widzew Łódź
Gornik Zabrze
Widzew Łódź
Xu hướng trận đấu
Gornik Zabrze — 5 trận sân nhà gần nhất
- Gornik Zabrze1 - 1Piast GliwiceEkstraklasaRegular Season - 11HT 1-1
- Gornik Zabrze0 - 2Odra OpoleFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-2
- Gornik Zabrze2 - 1Lech PoznanEkstraklasaRegular Season - 8HT 0-1
- Gornik Zabrze2 - 3GKS KatowiceEkstraklasaRegular Season - 6HT 0-1
Widzew Łódź — 5 trận sân khách gần nhất
- Piast Gliwice2 - 1Widzew ŁódźEkstraklasaRegular Season - 10HT 0-0
- Legia Warszawa1 - 1Widzew ŁódźEkstraklasaRegular Season - 8HT 1-1
- Slask Wroclaw3 - 3Widzew ŁódźEkstraklasaRegular Season - 5HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Widzew Łódź0 - 0Gornik ZabrzeEkstraklasaRegular Season - 26HT 0-0
- Gornik Zabrze3 - 2Widzew ŁódźEkstraklasaRegular Season - 9HT 2-1
- 2024/25
- Gornik Zabrze0 - 0Widzew ŁódźEkstraklasaRegular Season - 30HT 0-0
- Widzew Łódź0 - 2Gornik ZabrzeEkstraklasaRegular Season - 13HT 0-1
- 2023/24
- Widzew Łódź3 - 1Gornik ZabrzeEkstraklasaRegular Season - 22HT 2-0
Ekstraklasa
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +10 | 26 | |
| 2 | 10 | +18 | 25 | |
| 3 | 11 | +13 | 23 | |
| 4 | 10 | +9 | 21 | |
| 5 | 11 | +6 | 18 | |
| 6 | 11 | +3 | 18 | |
| 7 | 11 | 0 | 18 | |
| 8 | 11 | +2 | 17 | |
| 9 | 11 | -5 | 15 | |
| 10 | 10 | -5 | 14 | |
| 11 | 11 | -3 | 12 | |
| 12 | 11 | -4 | 12 | |
| 13 | 10 | -4 | 12 | |
| 14 | 11 | -1 | 10 | |
| 15 | 11 | -5 | 8 | |
| 16 | 11 | -15 | 8 | |
| 17 | 11 | -8 | 6 | |
| 18 | 11 | -11 | 6 |
6728

