Liverpool vs Brighton — Premier League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Liverpool – Brighton, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Liverpool tiếp đón Brighton trên sân Anfield vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Liverpool đang đứng thứ 5 với 12 điểm, trong khi Brighton xếp thứ 3 với 16 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Liverpool thắng 5 trận, Brighton thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho Liverpool, 35% hòa và 30% cho Brighton. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Liverpool
Brighton
Liverpool
Brighton
Xu hướng trận đấu
Brighton — 5 trận sân khách gần nhất
- Burnley0 - 2BrightonPremier LeagueRegular Season - 32HT 0-1
- Sunderland0 - 1BrightonPremier LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- Brentford0 - 2BrightonPremier LeagueRegular Season - 27HT 0-2
- Liverpool3 - 0BrightonFA CupRound of 32HT 1-0
- Aston Villa1 - 0BrightonPremier LeagueRegular Season - 26HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Brighton2 - 1LiverpoolPremier LeagueRegular Season - 31HT 1-1
- Liverpool3 - 0BrightonFA CupRound of 32HT 1-0
- Liverpool2 - 0BrightonPremier LeagueRegular Season - 16HT 1-0
- 2024/25
- Brighton3 - 2LiverpoolPremier LeagueRegular Season - 37HT 1-2
- Liverpool2 - 1BrightonPremier LeagueRegular Season - 10HT 0-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
628

