Brighton vs Arsenal — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Brighton tiếp đón Arsenal trên sân Amex Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Brighton đang đứng thứ 9 với 3 điểm, trong khi Arsenal xếp thứ 2 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Brighton thắng 2 trận, Arsenal thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Brighton
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Arsenal
Arsenal — 5 trận sân khách gần nhất
WLDWW
- Sporting CP0 - 1ArsenalUEFA Champions LeagueQuarter-finalsHT 0-0
- Southampton2 - 1ArsenalFA CupQuarter-finalsHT 1-0
- Bayer Leverkusen1 - 1ArsenalUEFA Champions LeagueRound of 16HT 0-0
- Mansfield Town1 - 2ArsenalFA CupRound of 16HT 0-1
- Brighton0 - 1ArsenalPremier LeagueRegular Season - 29HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Brighton0 - 1ArsenalPremier LeagueRegular Season - 29HT 0-1
- Arsenal2 - 1BrightonPremier LeagueRegular Season - 18HT 1-0
- Arsenal2 - 0BrightonLeague Cup4th RoundHT 0-0
- 2024/25
- Brighton1 - 1ArsenalPremier LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Arsenal1 - 1BrightonPremier LeagueRegular Season - 3HT 1-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
493

