Brighton vs Everton — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Brighton tiếp đón Everton trên sân Amex Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Brighton đang đứng thứ 9 với 4 điểm, trong khi Everton xếp thứ 10 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Brighton thắng 1 trận, Everton thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Brighton
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Everton
Brighton — 5 trận sân nhà gần nhất
WLWLD
- Brighton2 - 1LiverpoolPremier LeagueRegular Season - 31HT 1-1
- Brighton0 - 1ArsenalPremier LeagueRegular Season - 29HT 0-1
- Brighton2 - 1Nottingham ForestPremier LeagueRegular Season - 28HT 2-1
- Brighton0 - 1Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 25HT 0-0
- Brighton1 - 1EvertonPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Brighton1 - 1EvertonPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
- Everton2 - 0BrightonPremier LeagueRegular Season - 2HT 1-0
- 2024/25
- Brighton0 - 1EvertonPremier LeagueRegular Season - 23HT 0-1
- Everton0 - 3BrightonPremier LeagueRegular Season - 1HT 0-1
- 2023/24
- Brighton1 - 1EvertonPremier LeagueRegular Season - 26HT 0-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +3 | 7 | |
| 3 | 2 | +4 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 3 | +3 | 5 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +3 | 4 | |
| 10 | 2 | +2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 3 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -5 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 0 | |
| 20 | 3 | -5 | 0 |
625

