
Fenerbahce
- 1907
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fenerbahce
Fenerbahce là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1907. Fenerbahce chơi các trận sân nhà tại Ülker Stadyumu Fenerbahçe Şükrü Saracoğlu Spor Kompleksi, sân vận động có sức chứa 53.586 khán giả. Fenerbahce còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 6 điểm sau 4 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Fenerbahçe — AS RomaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Champions League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12E. Biterge
Tuổi: 18
T. Çetin
Tuổi: 28
Ederson
Tuổi: 32
M. Günok
Tuổi: 36
Hulusi Efe Ceylan
Tuổi: 17
Kuzey Sapaz
Tuổi: 18
E. Biterge
Tuổi: 18
T. Çetin
Tuổi: 28
Ederson
Tuổi: 32
İ. Eğribayat
Tuổi: 27
M. Günok
Tuổi: 36
Hulusi Efe Ceylan
Tuổi: 17
HẬU VỆ
28K. Peprah Oppong
Tuổi: 21
N. Aké
Tuổi: 30
A. Brown
Tuổi: 23
Y. Demir
Tuổi: 21
L. Mercan
Tuổi: 25
M. Müldür
Tuổi: 26
J. Oosterwolde
Tuổi: 24
Rodrigo Becão
Tuổi: 29
Nélson Semedo
Tuổi: 32
M. Škriniar
Tuổi: 30
Ç. Söyüncü
Tuổi: 29
O. MimoviÄ
Tuổi: 21
Omar Fayed
Tuổi: 22
Kamil Efe Üregen
Tuổi: 17
N. Aké
Tuổi: 30
A. Brown
Tuổi: 23
Y. Demir
Tuổi: 21
L. Mercan
Tuổi: 25
M. Müldür
Tuổi: 26
J. Oosterwolde
Tuổi: 24
Rodrigo Becão
Tuổi: 29
Nélson Semedo
Tuổi: 32
M. Škriniar
Tuổi: 30
Ç. Söyüncü
Tuổi: 29
O. MimoviÄ
Tuổi: 21
Omar Fayed
Tuổi: 22
Kamil Efe Üregen
Tuổi: 17
Y. Fidan
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
24M. Guendouzi
Tuổi: 26
M. Greenwood
Tuổi: 24
O. Aydın
Tuổi: 25
B. Elmaz
Tuổi: 22
N. Dorgeles
Tuổi: 23
Talisca
Tuổi: 31
İ. Yüksek
Tuổi: 26
N. Kanté
Tuổi: 34
E. Demir
Tuổi: 21
M. Guendouzi
Tuổi: 26
M. Greenwood
Tuổi: 24
E. Álvarez
Tuổi: 28
O. Aydın
Tuổi: 25
B. Elmaz
Tuổi: 22
A. Fall
Tuổi: 18
Fred
Tuổi: 32
N. Dorgeles
Tuổi: 23
S. Szymański
Tuổi: 26
Talisca
Tuổi: 31
M. Yandaş
Tuổi: 31
İ. Yüksek
Tuổi: 26
N. Kanté
Tuổi: 34
E. Demir
Tuổi: 21
Y. Sen
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
31V. Muriqi
Tuổi: 31
R. Lukaku
Tuổi: 32
S. Cherif
Tuổi: 19
K. Aktürkoğlu
Tuổi: 27
Marco Asensio
Tuổi: 29
İ. Kahveci
Tuổi: 30
C. Ünder
Tuổi: 28
A. Musaba
Tuổi: 25
C. Fedai
Tuổi: 19
Alaettin Ekici
Tuổi: 17
A. Diouf
Tuổi: 17
A. E. Fettahoglu
Tuổi: 17
E. Sayar
Tuổi: 17
A. Yesilyurt
Tuổi: 19
V. Muriqi
Tuổi: 31
S. Cherif
Tuổi: 19
K. Aktürkoğlu
Tuổi: 27
Marco Asensio
Tuổi: 29
J. Durán
Tuổi: 22
Y. En-Nesyri
Tuổi: 28
İ. Kahveci
Tuổi: 30
E. Mor
Tuổi: 28
C. Tosun
Tuổi: 34
C. Ünder
Tuổi: 28
A. Musaba
Tuổi: 25
C. Fedai
Tuổi: 19
Alaettin Ekici
Tuổi: 17
E. Sancakli
Tuổi: 17
A. Diouf
Tuổi: 17
A. E. Fettahoglu
Tuổi: 17
E. Sayar
Tuổi: 17