
Villarreal
- 1923
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Villarreal
Villarreal là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1923. Villarreal chơi các trận sân nhà tại Estadio de la Cerámica, sân vận động có sức chứa 24.500 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 9 điểm sau 9 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Villarreal còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 3 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Valencia vs VillarrealDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -5 | 9 | |
| 14 | 9 | -6 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -12 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Rubén Gómez
Tuổi: 23
Luíz Júnior
Tuổi: 24
P. Gulácsi
Tuổi: 35
Y. Kinareykin
Tuổi: 21
Diego Conde
Tuổi: 27
Rubén Gómez
Tuổi: 23
Luíz Júnior
Tuổi: 24
Arnau Tenas
Tuổi: 24
P. Gulácsi
Tuổi: 35
Y. Kinareykin
Tuổi: 21
HẬU VỆ
27Sergi Cardona
Tuổi: 26
Logan Costa
Tuổi: 24
J. Foyth
Tuổi: 27
Willy Kambwala Ndengushi
Tuổi: 21
S. Mouriño
Tuổi: 23
Pau Navarro
Tuổi: 20
Renato Veiga
Tuổi: 22
Carlos Romero
Tuổi: 24
A. Freeman
Tuổi: 21
Daniel Budesca
Tuổi: 19
E. Pujol
Tuổi: 19
E. Chukwuma
Tuổi: 21
Adrià Alti
Tuổi: 24
Sergi Cardona
Tuổi: 26
Logan Costa
Tuổi: 24
J. Foyth
Tuổi: 27
Willy Kambwala Ndengushi
Tuổi: 21
Rafa Marín
Tuổi: 23
S. Mouriño
Tuổi: 23
Pau Navarro
Tuổi: 20
Pedraza
Tuổi: 29
Isma Sierra
Tuổi: 22
J. Valou
Tuổi: 20
Renato Veiga
Tuổi: 22
Carlos Romero
Tuổi: 24
A. Freeman
Tuổi: 21
Daniel Budesca
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
19T. Buchanan
Tuổi: 26
Santi Comesaña
Tuổi: 29
P. Gueye
Tuổi: 26
Alberto Moleiro
Tuổi: 22
N. Saliba
Tuổi: 21
A. Diatta
Tuổi: 20
C. Macia
Tuổi: 17
N. El Jmili
Tuổi: 21
M. Barry
Tuổi: 19
T. Buchanan
Tuổi: 26
Santi Comesaña
Tuổi: 29
P. Gueye
Tuổi: 26
Hugo López
Tuổi: 18
Alberto Moleiro
Tuổi: 22
Dani Parejo
Tuổi: 36
T. Partey
Tuổi: 32
A. Diatta
Tuổi: 20
C. Macia
Tuổi: 17
T. Fernández
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
23Ilias Akhomach
Tuổi: 21
G. Mikautadze
Tuổi: 25
Gerard Moreno
Tuổi: 33
T. Oluwaseyi
Tuổi: 25
N. Pépé
Tuổi: 30
Ayoze Pérez
Tuổi: 32
A. Kaares
Tuổi: 16
J. A. Gaitan Diaz
Tuổi: 18
C. Tidiane Thiam
Tuổi: 19
Ilias Akhomach
Tuổi: 21
Pau Cabanes
Tuổi: 20
G. Mikautadze
Tuổi: 25
Gerard Moreno
Tuổi: 33
T. Oluwaseyi
Tuổi: 25
N. Pépé
Tuổi: 30
Ayoze Pérez
Tuổi: 32
K. Ron
Tuổi: 18
M. Solomon
Tuổi: 26
Alfon González
Tuổi: 26
Álex Forés
Tuổi: 24
E. Eto'o
Tuổi: 23
Ayman Arguigue
Tuổi: 20
J. A. Gaitan Diaz
Tuổi: 18