
VfB Stuttgart
- 1893
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về VfB Stuttgart
VfB Stuttgart là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1893. VfB Stuttgart chơi các trận sân nhà tại Stuttgart Arena, sân vận động có sức chứa 60.469 khán giả. VfB Stuttgart còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 73 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bayern München — VfB StuttgartDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11F. Bredlow
Tuổi: 30
S. Drljača
Tuổi: 26
D. Seimen
Tuổi: 20
M. Funk
Tuổi: 29
F. Bredlow
Tuổi: 30
S. Drljača
Tuổi: 26
F. Hellstern
Tuổi: 18
A. Nübel
Tuổi: 29
D. Seimen
Tuổi: 20
Florian Hellstern
Tuổi: 18
M. Funk
Tuổi: 29
HẬU VỆ
25A. Al Dakhil
Tuổi: 23
L. Assignon
Tuổi: 25
J. Chabot
Tuổi: 27
R. Hendriks
Tuổi: 24
L. Jaquez
Tuổi: 22
Finn Jeltsch
Tuổi: 19
M. Mittelstädt
Tuổi: 28
N. Nartey
Tuổi: 25
L. Stergiou
Tuổi: 23
J. Vagnoman
Tuổi: 25
D. Zagadou
Tuổi: 26
Maximilian Tobias Herwerth
Tuổi: 19
A. Al Dakhil
Tuổi: 23
L. Assignon
Tuổi: 25
J. Chabot
Tuổi: 27
R. Hendriks
Tuổi: 24
L. Jaquez
Tuổi: 22
Finn Jeltsch
Tuổi: 19
M. Mittelstädt
Tuổi: 28
N. Nartey
Tuổi: 25
P. Stenzel
Tuổi: 29
L. Stergiou
Tuổi: 23
J. Vagnoman
Tuổi: 25
D. Zagadou
Tuổi: 26
Maximilian Tobias Herwerth
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
24G. Prömel
Tuổi: 30
José María Andrés Baixauli
Tuổi: 20
M. Catovic
Tuổi: 18
B. El Khannouss
Tuổi: 21
L. JovanoviÄ
Tuổi: 19
A. Karazor
Tuổi: 29
A. Stiller
Tuổi: 24
Jarzinho Ataide Adriano de Nascimento Malanga
Tuổi: 19
L. Penna
Tuổi: 19
Y. Spalt
Tuổi: 18
G. Prömel
Tuổi: 30
José María Andrés Baixauli
Tuổi: 20
M. Catovic
Tuổi: 18
Noah Darvich
Tuổi: 19
B. El Khannouss
Tuổi: 21
L. JovanoviÄ
Tuổi: 19
A. Karazor
Tuổi: 29
Y. Keitel
Tuổi: 25
Christopher Olivier
Tuổi: 19
A. Stiller
Tuổi: 24
L. Ulrich
Tuổi: 20
Jarzinho Ataide Adriano de Nascimento Malanga
Tuổi: 19
L. Penna
Tuổi: 19
Y. Spalt
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
26D. Pejčinović
Tuổi: 20
B. Bouanani
Tuổi: 21
E. Demirović
Tuổi: 27
C. Führich
Tuổi: 27
J. Leweling
Tuổi: 24
Tiago Tomás
Tuổi: 23
D. Undav
Tuổi: 29
L. Sauer
Tuổi: 20
J. Milošević
Tuổi: 20
J. Majchrzak
Tuổi: 21
Jeremy Arévalo
Tuổi: 20
T. van der Leij
Tuổi: 19
B. Bouanani
Tuổi: 21
E. Demirović
Tuổi: 27
J. Diehl
Tuổi: 21
C. Führich
Tuổi: 27
J. Leweling
Tuổi: 24
M. Sankoh
Tuổi: 22
S. Katompa Mvumpa
Tuổi: 27
Tiago Tomás
Tuổi: 23
D. Undav
Tuổi: 29
L. Sauer
Tuổi: 20
J. Milošević
Tuổi: 20
J. Majchrzak
Tuổi: 21
Jeremy Arévalo
Tuổi: 20
T. van der Leij
Tuổi: 19