
Lens
- 1906
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lens
Lens là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1906. Lens chơi các trận sân nhà tại Stade Bollaert-Delelis, sân vận động có sức chứa 41.233 khán giả. Tại Ligue 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Lens còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 51 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -2 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9I. Jourdren
Tuổi: 17
R. Risser
Tuổi: 21
M. Gorgelin
Tuổi: 35
H. Koffi
Tuổi: 29
A. Delplace
Tuổi: 19
R. Gurtner
Tuổi: 39
I. Jourdren
Tuổi: 17
R. Risser
Tuổi: 21
M. Gorgelin
Tuổi: 35
HẬU VỆ
26Saud Abdulhamid
Tuổi: 26
R. Aguilar
Tuổi: 32
K. Antonio
Tuổi: 17
S. Baidoo
Tuổi: 21
N. Äelik
Tuổi: 19
I. Ganiou
Tuổi: 20
M. Udol
Tuổi: 29
S. Sagnan
Tuổi: 20
M. Nawrocki
Tuổi: 24
N. Kemtchoum-Stasiowski
Tuổi: 17
Saud Abdulhamid
Tuổi: 26
R. Aguilar
Tuổi: 32
K. Antonio
Tuổi: 17
S. Baidoo
Tuổi: 21
N. Äelik
Tuổi: 19
I. Ganiou
Tuổi: 20
J. Gradit
Tuổi: 33
J. Chávez
Tuổi: 23
D. Machado
Tuổi: 32
M. Sarr
Tuổi: 26
M. Udol
Tuổi: 29
A. Masuaku
Tuổi: 32
S. Sagnan
Tuổi: 20
M. Nawrocki
Tuổi: 24
O. Lenne
Tuổi: 19
N. Kemtchoum-Stasiowski
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
23A. Haidara
Tuổi: 27
A. Bulatović
Tuổi: 19
T. Hazard
Tuổi: 32
M. Skóraś
Tuổi: 25
Y. Titraoui
Tuổi: 22
M. Cuisance
Tuổi: 26
M. Soares
Tuổi: 16
N. Gane Bernardino
Tuổi: 17
Mezian Mesloub
Tuổi: 16
A. Haidara
Tuổi: 27
A. Bulatović
Tuổi: 19
A. Diallo
Tuổi: 19
H. Ojediran
Tuổi: 22
M. Sangaré
Tuổi: 23
F. Sylla
Tuổi: 19
A. Thomasson
Tuổi: 32
T. Hazard
Tuổi: 32
M. Skóraś
Tuổi: 25
Y. Titraoui
Tuổi: 22
M. Cuisance
Tuổi: 26
M. Soares
Tuổi: 16
N. Gane Bernardino
Tuổi: 17
Mezian Mesloub
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
17O. Édouard
Tuổi: 27
R. Fofana
Tuổi: 19
A. Sima
Tuổi: 24
F. Sotoca
Tuổi: 35
F. Thauvin
Tuổi: 32
F. Ivanović
Tuổi: 22
R. Labeau Lascary
Tuổi: 22
A. Bermont
Tuổi: 20
O. Édouard
Tuổi: 27
R. Fofana
Tuổi: 19
M. Guilavogui
Tuổi: 27
W. Saïd
Tuổi: 30
A. Sima
Tuổi: 24
F. Sotoca
Tuổi: 35
F. Thauvin
Tuổi: 32
Erawan Garnier
Tuổi: 20
A. Saint-Maximin
Tuổi: 28