Fenerbahçe vs Trabzonspor — Süper Lig
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Fenerbahçe tiếp đón Trabzonspor trên sân Chobani Stadium Fenerbahce Sukru Saracoglu vào ngày , bóng lăn lúc , tại Süper Lig. Fenerbahçe đang đứng thứ 3 với 16 điểm, trong khi Trabzonspor xếp thứ 4 với 16 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Fenerbahçe thắng 2 trận, Trabzonspor thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
So sánh phong độ
Fenerbahçe
Trabzonspor
Fenerbahçe
Trabzonspor
Xu hướng trận đấu
Trabzonspor — 5 trận sân khách gần nhất
- Alanyaspor1 - 1TrabzonsporSüper LigRegular Season - 29HT 0-0
- Eyüpspor0 - 1TrabzonsporSüper LigRegular Season - 27HT 0-0
- Kayserispor1 - 3TrabzonsporSüper LigRegular Season - 25HT 0-2
- Başakşehir2 - 4TrabzonsporTürkiye KupasıGroup Stage - 4HT 0-1
- Gaziantep FK1 - 2TrabzonsporSüper LigRegular Season - 23HT 1-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Trabzonspor2 - 3FenerbahçeSüper LigRegular Season - 22HT 2-2
- Fenerbahçe1 - 0TrabzonsporSüper LigRegular Season - 5HT 1-0
- 2024/25
- Fenerbahçe4 - 1TrabzonsporSüper LigRegular Season - 30HT 0-1
- Trabzonspor2 - 3FenerbahçeSüper LigRegular Season - 11HT 0-1
- 2023/24
- Trabzonspor2 - 3FenerbahçeSüper LigRegular Season - 30HT 0-2
Süper Lig
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +6 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 17 | |
| 3 | 8 | +16 | 16 | |
| 4 | 8 | +13 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 15 | |
| 6 | 8 | +5 | 13 | |
| 7 | 8 | +3 | 13 | |
| 8 | 8 | +1 | 12 | |
| 9 | 8 | -1 | 12 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 11 | |
| 12 | 8 | -3 | 10 | |
| 13 | 8 | +1 | 9 | |
| 14 | 8 | -4 | 8 | |
| 15 | 8 | -9 | 8 | |
| 16 | 8 | -5 | 5 | |
| 17 | 8 | -12 | 4 | |
| 18 | 8 | -20 | 3 |
968

