
PSV Eindhoven
- 1913
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về PSV Eindhoven
PSV Eindhoven là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1913. PSV Eindhoven chơi các trận sân nhà tại Philips Stadion, sân vận động có sức chứa 36.500 khán giả. Tại Eredivisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 19 điểm sau 8 trận, gồm 6 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 26 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. PSV Eindhoven còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 1 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
RB Leipzig — PSV EindhovenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eredivisie — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +20 | 20 | |
| 2 | 8 | +16 | 19 | |
| 3 | 8 | +10 | 19 | |
| 4 | 8 | +8 | 17 | |
| 5 | 8 | +12 | 15 | |
| 6 | 8 | +6 | 14 | |
| 7 | 8 | -1 | 14 | |
| 8 | 8 | +2 | 11 | |
| 9 | 8 | +2 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 9 | |
| 11 | 8 | -1 | 9 | |
| 12 | 8 | -8 | 8 | |
| 13 | 8 | -11 | 8 | |
| 14 | 8 | -7 | 6 | |
| 15 | 8 | -7 | 6 | |
| 16 | 8 | -15 | 4 | |
| 17 | 8 | -10 | 3 | |
| 18 | 8 | -16 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Kovář
Tuổi: 25
N. Olij
Tuổi: 30
T. Smolenaars
Tuổi: 20
Khadim Ngom
Tuổi: 20
M. Kovář
Tuổi: 25
N. Olij
Tuổi: 30
N. Schiks
Tuổi: 21
T. Smolenaars
Tuổi: 20
J. Drommel
Tuổi: 29
HẬU VỆ
19S. Dest
Tuổi: 25
R. Flamingo
Tuổi: 23
Yarek Gasiorowski
Tuổi: 20
Mauro Júnior
Tuổi: 26
A. Obispo
Tuổi: 26
K. Sildillia
Tuổi: 23
L. Geertruida
Tuổi: 25
E. Bassey
Tuổi: 19
F. Merién
Tuổi: 17
S. Dest
Tuổi: 25
R. Flamingo
Tuổi: 23
Yarek Gasiorowski
Tuổi: 20
Mauro Júnior
Tuổi: 26
A. Nagalo
Tuổi: 23
A. Obispo
Tuổi: 26
A. Salah-Eddine
Tuổi: 23
K. Sildillia
Tuổi: 23
E. Waayers
Tuổi: 19
F. Merién
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
26F. Kostić
Tuổi: 33
Jordy Bawuah
Tuổi: 19
N. Fernandez
Tuổi: 19
J. Schouten
Tuổi: 28
G. Til
Tuổi: 28
J. Veerman
Tuổi: 27
P. Wanner
Tuổi: 20
J. van den Berg
Tuổi: 18
S. Mijnans
Tuổi: 25
S. Ouaissa
Tuổi: 21
K. Sano
Tuổi: 22
A. Santos
Tuổi: 20
J. Koller
Tuổi: 18
S. Cornecion
Tuổi: 17
W. Willemsen
Tuổi: 17
Jordy Bawuah
Tuổi: 19
N. Fernandez
Tuổi: 19
I. Saibari
Tuổi: 24
J. Schouten
Tuổi: 28
G. Til
Tuổi: 28
J. Veerman
Tuổi: 27
P. Wanner
Tuổi: 20
J. van den Berg
Tuổi: 18
S. Mijnans
Tuổi: 25
J. Koller
Tuổi: 18
N. Verkooijen
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
24E. Bajraktarevic
Tuổi: 20
C. Driouech
Tuổi: 23
D. Man
Tuổi: 27
R. Pepi
Tuổi: 22
I. Perišić
Tuổi: 36
A. Pléa
Tuổi: 32
R. van Bommel
Tuổi: 21
M. Hansen
Tuổi: 16
S. Lammers
Tuổi: 28
A. Bouhamdi
Tuổi: 17
A. Jones
Tuổi: 17
T. Abed
Tuổi: 21
E. Bajraktarevic
Tuổi: 20
M. Boadu
Tuổi: 24
C. Driouech
Tuổi: 23
D. Man
Tuổi: 27
R. Pepi
Tuổi: 22
I. Perišić
Tuổi: 36
A. Pléa
Tuổi: 32
R. van Bommel
Tuổi: 21
R. Duiven
Tuổi: 19
A. Bouhamdi
Tuổi: 17
S. Bouhoudane
Tuổi: 17
A. Jones
Tuổi: 17