
Sabah FA
- —
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 34.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sabah FA
Sabah FA là câu lạc bộ bóng đá của Azerbaijan. Sabah FA chơi các trận sân nhà tại Bank Respublika Arena, sân vận động có sức chứa 13.000 khán giả. Tại UEFA Champions League, đội đang đứng ở vị trí thứ 34 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sabah FA — Slavia PrahaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Champions League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +5 | 3 | |
| 2 | 1 | +5 | 3 | |
| 3 | 1 | +4 | 3 | |
| 4 | 1 | +4 | 3 | |
| 5 | 1 | +3 | 3 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +2 | 3 | |
| 8 | 1 | +2 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | +1 | 3 | |
| 11 | 1 | +1 | 3 | |
| 12 | 1 | +1 | 3 | |
| 13 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 | 1 | +1 | 3 | |
| 15 | 1 | +1 | 3 | |
| 16 | 1 | +1 | 3 | |
| 17 | 1 | 0 | 1 | |
| 18 | 1 | 0 | 1 | |
| 19 | 1 | 0 | 1 | |
| 20 | 1 | 0 | 1 | |
| 21 | 1 | -1 | 0 | |
| 22 | 1 | -1 | 0 | |
| 23 | 1 | -1 | 0 | |
| 24 | 1 | -1 | 0 | |
| 25 | 1 | -1 | 0 | |
| 26 | 1 | -1 | 0 | |
| 27 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 | 1 | -1 | 0 | |
| 29 | 1 | -2 | 0 | |
| 30 | 1 | -2 | 0 | |
| 31 | 1 | -2 | 0 | |
| 32 | 1 | -3 | 0 | |
| 33 | 1 | -4 | 0 | |
| 34 | 1 | -4 | 0 | |
| 35 | 1 | -5 | 0 | |
| 36 | 1 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10R. Əyyubov
Tuổi: 16
S. Pokatilov
Tuổi: 33
A. Ramazanov
Tuổi: 22
R. Mirzəmmədov
Tuổi: 20
R. Əyyubov
Tuổi: 16
N. Mehbalıyev
Tuổi: 25
S. Pokatilov
Tuổi: 33
R. Samigullin
Tuổi: 22
A. Ramazanov
Tuổi: 22
R. Mirzəmmədov
Tuổi: 20
HẬU VỆ
22R. Daşdəmirov
Tuổi: 26
T. Mutallimov
Tuổi: 30
T. Puchacz
Tuổi: 26
S. Solvet
Tuổi: 29
A. Zedadka
Tuổi: 30
Erivaldo Almeida
Tuổi: 25
G. Boakye
Tuổi: 19
A. McCarthy
Tuổi: 21
J. Bulus
Tuổi: 19
A. McCarthy
Tuổi: 21
Andrey Victor
Tuổi: 20
R. Daşdəmirov
Tuổi: 26
B. Letić
Tuổi: 33
T. Mutallimov
Tuổi: 30
T. Puchacz
Tuổi: 26
A. Seydiyev
Tuổi: 27
S. Solvet
Tuổi: 29
Ygor Nogueira
Tuổi: 30
A. Zedadka
Tuổi: 30
Erivaldo Almeida
Tuổi: 25
G. Boakye
Tuổi: 19
A. McCarthy
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
22A. Isaev
Tuổi: 30
A. Xaybulayev
Tuổi: 24
I. Lepinjica
Tuổi: 26
Z. Ould Khaled
Tuổi: 25
U. Rahmonaliyev
Tuổi: 22
Cafar Mukhtarov
Tuổi: 20
R. Rüstəmli
Tuổi: 22
Du Queiroz
Tuổi: 25
Rodrigo Fernandes
Tuổi: 24
S. Ibrahimov
Tuổi: 19
N. Cabbarov
Tuổi: 20
E. Dünyamalıyev
Tuổi: 19
A. Guliev
Tuổi: 29
A. Isaev
Tuổi: 30
A. Xaybulayev
Tuổi: 24
I. Lepinjica
Tuổi: 26
A. Nuriyev
Tuổi: 29
Z. Ould Khaled
Tuổi: 25
U. Rahmonaliyev
Tuổi: 22
Cafar Mukhtarov
Tuổi: 20
R. Rüstəmli
Tuổi: 22
Rodrigo Fernandes
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
22Y. Lachaab
Tuổi: 20
K. Aliyev
Tuổi: 21
J. Mickels
Tuổi: 31
K. Parris
Tuổi: 25
V. Simić
Tuổi: 30
X. Severina
Tuổi: 24
C. Nwachukwu
Tuổi: 20
P. Mbina
Tuổi: 25
Carlos Eduardo
Tuổi: 23
Y. Lachaab
Tuổi: 20
K. Aliyev
Tuổi: 21
N. Kupusović
Tuổi: 24
A. Malouda
Tuổi: 20
J. Mickels
Tuổi: 31
K. Parris
Tuổi: 25
P. Šafranko
Tuổi: 31
J. Sekidika
Tuổi: 29
V. Simić
Tuổi: 30
X. Severina
Tuổi: 24
C. Nwachukwu
Tuổi: 20
S. Ende
Tuổi: 19
P. Mbina
Tuổi: 25