
RB Leipzig
- 2009
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về RB Leipzig
RB Leipzig là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 2009. RB Leipzig chơi các trận sân nhà tại Leipzig Stadium, sân vận động có sức chứa 47.069 khán giả. RB Leipzig còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 12 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
RB Leipzig — Borussia MönchengladbachDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Ø. Nyland
Tuổi: 35
M. Vandevoordt
Tuổi: 23
L. Zingerle
Tuổi: 31
Ø. Nyland
Tuổi: 35
P. Gulácsi
Tuổi: 35
M. Vandevoordt
Tuổi: 23
L. Zingerle
Tuổi: 31
HẬU VỆ
23E. Bitshiabu
Tuổi: 20
Max Finkgräfe
Tuổi: 21
L. Klostermann
Tuổi: 29
C. Lukeba
Tuổi: 23
W. Orbán
Tuổi: 33
D. Raum
Tuổi: 27
L. Voufack
Tuổi: 18
M. Estève
Tuổi: 23
L. Geertruida
Tuổi: 25
B. Henrichs
Tuổi: 28
W. Ngana
Tuổi: 17
E. Bitshiabu
Tuổi: 20
Max Finkgräfe
Tuổi: 21
L. Klostermann
Tuổi: 29
C. Lukeba
Tuổi: 23
K. Nedeljković
Tuổi: 20
W. Orbán
Tuổi: 33
D. Raum
Tuổi: 27
L. Voufack
Tuổi: 18
M. Estève
Tuổi: 23
L. Geertruida
Tuổi: 25
B. Henrichs
Tuổi: 28
W. Ngana
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
26R. Reitz
Tuổi: 23
R. Baku
Tuổi: 27
C. Baumgartner
Tuổi: 26
A. MaksimoviÄ
Tuổi: 18
A. Ouédraogo
Tuổi: 19
N. Seiwald
Tuổi: 24
E. Elmas
Tuổi: 26
A. Vermeeren
Tuổi: 20
S. Suleiman
Tuổi: 19
Joyeux Masanka Bungi
Tuổi: 18
R. Reitz
Tuổi: 23
R. Baku
Tuổi: 27
C. Baumgartner
Tuổi: 26
V. Gebel
Tuổi: 18
A. Haidara
Tuổi: 27
K. Kampl
Tuổi: 35
A. MaksimoviÄ
Tuổi: 18
A. Ouédraogo
Tuổi: 19
X. Schlager
Tuổi: 28
N. Seiwald
Tuổi: 24
Mika Walther
Tuổi: 18
E. Elmas
Tuổi: 26
A. Vermeeren
Tuổi: 20
B. Kaltefleiter
Tuổi: 17
S. Suleiman
Tuổi: 19
Joyeux Masanka Bungi
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
20J. Bakayoko
Tuổi: 22
E. Banzuzi
Tuổi: 20
T. Gomis
Tuổi: 19
C. Harder
Tuổi: 20
A. Nusa
Tuổi: 20
Rômulo
Tuổi: 23
B. Gruda
Tuổi: 21
A. Thomas
Tuổi: 18
S. Konate
Tuổi: 16
J. Bakayoko
Tuổi: 22
E. Banzuzi
Tuổi: 20
Y. Diomande
Tuổi: 19
T. Gomis
Tuổi: 19
C. Harder
Tuổi: 20
A. Nusa
Tuổi: 20
Rômulo
Tuổi: 23
T. Werner
Tuổi: 29
B. Gruda
Tuổi: 21
A. Thomas
Tuổi: 18
S. Konate
Tuổi: 16